heterostraci

heterostraci

A paleontologist carefully examines a fossil of a heterostraci.

Định nghĩa

Heterostraci (Danh từ, số nhiều, không dạng số ít phổ biến) một nhóm hoặc động vật xương sống giống , không hàm, giáp, đã tuyệt chủng. Phân loại của nhóm này vẫn chưa rõ ràng trong giới cổ sinh vật học.

dụ sử dụng
  • (Các nhà khoa học đã phát hiện hóa thạch của nhóm heterostraci ở nhiều khu vực trên thế giới.)
  • (Nhóm heterostraci sống trong kỷ Silur kỷ Devon, cách đây khoảng 430 đến 360 triệu năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hóa thạch heterostraci": chỉ các mẫu vật hóa thạch thuộc nhóm này.
    • Việc nghiên cứu hóa thạch heterostraci giúp hiểu hơn về sự tiến hóa của động vật xương sống. (Việc nghiên cứu hóa thạch heterostraci giúp hiểu hơn về sự tiến hóa của động vật xương sống.)
Biến thể từ gần giống
  • Heterostracan (Danh từ): cá thể thuộc nhóm heterostraci.
    • Một heterostracan điển hình cơ thể được bảo vệ bởi các tấm giáp xương. (Một cá thể heterostracan điển hình cơ thể được bảo vệ bởi các tấm giáp xương.)
Từ đồng nghĩa
  • không hàm giáp: mô tả chung cho nhóm này.
  • Ostracoderms: một nhóm lớn hơn bao gồm heterostraci các nhóm giáp khác.
Các cụm từ liên quan

Không cụm động từ hoặc thành ngữ phổ biến cho từ chuyên ngành này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ liên quan.