heyrovsky

heyrovsky

A scientist uses a Heyrovsky polarograph to analyze a solution.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Heyrovsky: Tên của một nhà hóa học người Tiệp Khắc (Czechoslovakian), người đã phát triển phương pháp phân cực phổ (polarography). Ông sống từ năm 1890 đến năm 1967. Từ này thường được dùng để chỉ nhà khoa học này trong các ngữ cảnh lịch sử hóa học.

dụ sử dụng
  • (Heyrovsky đã nhận giải Nobel Hóa học vào năm 1959 cho công trình của mình.)
  • (Phương pháp phân cực phổ do Heyrovsky phát minh vẫn được sử dụng trong hóa phân tích ngày nay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Heyrovsky's polarography": Phương pháp phân cực phổ do Heyrovsky phát triển, một kỹ thuật phân tích điện hóa.

    • Heyrovsky's polarography is a key method for studying reduction and oxidation reactions. (Phương pháp phân cực phổ của Heyrovsky một kỹ thuật chính để nghiên cứu các phản ứng khử oxy hóa.)
  • "Heyrovsky-Ilkovic equation": Phương trình Heyrovsky-Ilkovic, liên quan đến dòng điện trong phân cực phổ.

    • The Heyrovsky-Ilkovic equation describes the diffusion-controlled current in polarography. (Phương trình Heyrovsky-Ilkovic mô tả dòng điện kiểm soát khuếch tán trong phân cực phổ.)
Biến thể từ gần giống
  • Heyrovský (viết theo bảng chữ cái tiếng Séc): Biến thể chính tả của tên gốc.
    • Jaroslav Heyrovský tên đầy đủ của nhà hóa học này. (Jaroslav Heyrovský tên đầy đủ của nhà hóa học này.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhà hóa học Tiệp Khắc: Mô tả chức danh nghề nghiệp quốc tịch.
    • Ông một nhà hóa học Tiệp Khắc nổi tiếng. (Ông một nhà hóa học Tiệp Khắc nổi tiếng.)
Các thuật ngữ liên quan
  • Polarography (n): Phân cực phổ, một phương pháp điện hóa do Heyrovsky phát triển.
    • Polarography is used to analyze metal ions in solution. (Phân cực phổ được sử dụng để phân tích các ion kim loại trong dung dịch.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến từ "heyrovsky".

Từ chứa "heyrovsky"