hiến chương

Học thuật
Thân thiện
hiến chương

Hiến chương Liên Hợp Quốc được ký kết tại một hội nghị quốc tế.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • () Văn bản pháp luật cơ bản do nhà vua hoặc người đứng đầu nhà nước ban hành, làm nền tảng cho việc xây dựng hệ thống pháp luật.
    • Văn kiện, điều ước được ký kết giữa nhiều quốc gia hoặc tổ chức, quy định những nguyên tắc, mục tiêu, quyền lợi nghĩa vụ cơ bản trong quan hệ giữa các bên.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hiến chương của tổ chức này đã được thông qua tại hội nghị thường niên.
    • Hiến chương Liên Hợp Quốc văn kiện quan trọng thiết lập các nguyên tắc cơ bản cho hoạt động của tổ chức này.
    • Trong lịch sử, một số quốc gia đã hiến chương do nhà vua ban hành trước khi hiến pháp hiện đại.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thông qua/hiệu lực của một hiến chương": Chỉ việc một văn bản hiến chương được chính thức công nhận giá trị thi hành.
    • Hiến chương mới của hiệp hội sẽ hiệu lực từ đầu năm sau.
  • "Tuân thủ/theo đúng hiến chương": Hành động hoặc nguyên tắc phù hợp với những quy định cơ bản đã được thỏa thuận.
    • Mọi hoạt động của tổ chức đều phải tuân thủ hiến chương.
Biến thể từ liên quan
  • Điều lệ (danh từ): Văn bản quy định về tổ chức hoạt động của một cơ quan, đoàn thể, thường chi tiết cụ thể hơn .
  • Hiệp ước/Công ước (danh từ): Điều ước quốc tế phạm vi tính chất có thể tương tự hoặc khác với .
  • Hiến pháp (danh từ): Đạo luật cơ bản của một quốc gia, tính pháp lý cao nhất, khác với nghĩa của .
Từ đồng nghĩa
  • Văn kiện thành lập: Chỉ văn bản quan trọng đánh dấu sự ra đời đặt nền móng cho một tổ chức.
  • Điều ước cơ bản: Nhấn mạnh tính chất thỏa thuận nền tảng.
Cụm từ cố định
  • Hiến chương Liên Hợp Quốc: Tên riêng của văn kiện quan trọng nhất, đặt nền móng cho sự ra đời hoạt động của Liên Hợp Quốc.
  • Hiến chương của một tổ chức: Cụm từ chung để chỉ văn bản nền tảng quy định về tôn chỉ, mục đích nguyên tắc hoạt động của tổ chức đó.
hiến chương

Hiến chương Liên Hợp Quốc được ký kết tại một hội nghị quốc tế.

  1. d. 1 (). Pháp luật cơ bản do nhà vua đặt ra, làm nền tảng cho việc chế định ra pháp luật. 2 Điều ước kết giữa nhiều nước, quy định những nguyên tắc thể lệ về quan hệ quốc tế. Hiến chương Liên Hợp Quốc.

Từ chứa "hiến chương"