hiến chương

  1. d. 1 (). Pháp luật cơ bản do nhà vua đặt ra, làm nền tảng cho việc chế định ra pháp luật. 2 Điều ước kết giữa nhiều nước, quy định những nguyên tắc thể lệ về quan hệ quốc tế. Hiến chương Liên Hợp Quốc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "hiến chương"

hiến chương
Hiến chương Liên Hợp Quốc được ký kết tại một hội nghị quốc tế.