hiệp sĩ

hiệp sĩ

Truyền thuyết kể về những hiệp sĩ dũng cảm luôn bảo vệ người dân khỏi cái ác.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người tinh thần thượng võ, hành động lẽ phải bảo vệ kẻ yếu: Chỉ một người (thường nam giới) phẩm chất dũng cảm, cao thượng, sẵn sàng chiến đấu công lý bảo vệ người khác, đặc biệt trong bối cảnh lịch sử hoặc văn chương.
    • Tầng lớp quý tộc chiến binh trong chế độ phong kiến châu Âu: Chỉ một thành viên của tầng lớp quý tộc thấp, được phong tước hiệp , thường gắn liền với các quy tắc danh dự, trung thành kỹ năng chiến đấu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Truyền thuyết kể về những hiệp dũng cảm luôn bảo vệ người dân khỏi cái ác.
    • Trong lịch sử châu Âu, một hiệp thường thề trung thành với lãnh chúa của mình.
    • Anh ấy hành động như một hiệp thực thụ khi lao vào cứu đứa trẻ bị nạn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tinh thần hiệp ": Chỉ phẩm chất cao quý, hào hiệp, sẵn sàng xả thân nghĩa lớn bảo vệ người yếu thế.
    • không phải chiến binh, ông ấy luôn hành động với tinh thần hiệp trong cuộc sống.
  • "Đạo hiệp ": Hệ thống các quy tắc, lý tưởng nghi thức một hiệp phải tuân theo, nhấn mạnh đến lòng dũng cảm, danh dự sự phục vụ.
    • Lòng trung thành một trong những nguyên tắc cốt lõi của đạo hiệp .
Biến thể từ liên quan
  • Kỵ sĩ (danh từ): Người cưỡi ngựa, thường chỉ binh lính hoặc người thi đấu cưỡi ngựa. Tuy điểm chung liên quan đến ngựa, nhưng "kỵ sĩ" thiên về phương tiện/kỹ năng (cưỡi ngựa), trong khi "hiệp " thiên về địa vị, phẩm hạnh lý tưởng.
  • Hiệp khách (danh từ): Từ cổ, thường dùng trong văn chương hiệp, chỉ người giang hồ hành hiệp trượng nghĩa.
  • (danh từ): Người giỏi võ nghệ hoặc luyện tập thuật, không nhất thiết mang hàm ý về lý tưởng cao thượng như "hiệp ".
Từ đồng nghĩa
  • Dũng sĩ (danh từ): Người sức mạnh lòng dũng cảm (thường trong chiến đấu).
  • Nghĩa sĩ (danh từ): Người nghĩa lớn hành động.
  • Trượng nghĩa (danh từ, tính từ): Hành động nghĩa lớn; người hành động như vậy.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Hiệp bàn tròn: Chỉ các hiệp trong truyền thuyết Vua Arthur, những người bình đẳng ngồi quanh một chiếc bàn tròn.
    • Các hiệp bàn tròn biểu tượng của lòng trung thành tình bạn cao cả.
  • Hiệp rồng: Danh hiệu trong một số truyền thuyết hoặc trò chơi, chỉ những hiệp sức mạnh phi thường hoặc gắn liền với rồng.
  • Phong hiệp : Nghi lễ trao tước hiệu hiệp cho một người.
    • Nhà vua sẽ chính thức phong hiệp cho anh ta vào sáng mai.