high-pass filter

high-pass filter

An engineer adjusts a high-pass filter on an audio mixing console.

Định nghĩa

Danh từ: Bộ lọc thông cao một thiết bị hoặc mạch điện tử cho phép các tín hiệu tần số cao hơn một mức ngưỡng nhất định đi qua, đồng thời làm suy giảm hoặc chặn các tín hiệu tần số thấp hơn mức đó.

dụ sử dụng
  • (Bộ lọc thông cao được sử dụng trong hệ thống âm thanh để loại bỏ tiếng ồn tần số thấp.)
  • (Trong xử lý ảnh, bộ lọc thông cao có thể làm sắc nét các cạnh bằng cách tăng cường chi tiết tần số cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "High-pass filter" thường được thiết kế với một tần số cắt (cutoff frequency), mức ranh giới phân chia giữa dải tần được giữ lại dải tần bị suy giảm.
    • The cutoff frequency of this high-pass filter is set to 100 Hz. (Tần số cắt của bộ lọc thông cao này được đặtmức 100 Hz.)
  • Trong kỹ thuật điện tử, bộ lọc thông cao có thể được xây dựng từ các linh kiện thụ động như tụ điện điện trở.
    • A simple RC circuit can act as a high-pass filter. (Một mạch RC đơn giản có thể hoạt động như một bộ lọc thông cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Low-pass filter (danh từ): bộ lọc thông thấp, cho phép tần số thấp đi qua chặn tần số cao.
  • Band-pass filter (danh từ): bộ lọc thông dải, chỉ cho phép một dải tần số cụ thể đi qua.
  • High-pass (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến bộ lọc thông cao.
    • The high-pass characteristic of this circuit removes bass frequencies. (Đặc tính thông cao của mạch này loại bỏ các tần số âm trầm.)
Từ đồng nghĩa
  • Filter for high frequencies: bộ lọc dành cho tần số cao.
  • High-frequency pass filter: bộ lọc cho phép tần số cao đi qua (ít phổ biến hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ trực tiếp liên quan đến "high-pass filter" đây thuật ngữ kỹ thuật.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "high-pass filter".