highball

/'haibɔ:l/
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bảng tín hiệu, cho phép chạy hết tốc độ (xe lửa)
  2. xe lửa tốc hành
  3. rượu uytky pha đa uống bằng cốc vại
nội động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chạy hết tốc độ (xe lửa)
ngoại động từ
  1. ra hiệu cho (người lái xe lửa) tiến lên
highball
A man enjoys a refreshing highball on a warm evening.