himalayas

himalayas

A hiker gazes at the snowy peaks of the Himalayas.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Dãy núi Himalaya: "Himalayas" (thường được viết "the Himalayas") chỉ một dãy núi lớnchâu Á, trải dài khoảng 2.400 km dọc biên giới giữa Ấn Độ Tây Tạng (Trung Quốc). Dãy núi này nổi tiếng đỉnh Everest, đỉnh núi cao nhất thế giới.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • The Himalayas are home to some of the highest peaks on Earth. (Dãy Himalaya nơi một số đỉnh núi cao nhất trên Trái Đất.)
    • Many climbers dream of conquering the Himalayas. (Nhiều nhà leo núi mơ ước chinh phục dãy Himalaya.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the Himalayas" thường được dùng với mạo từ "the" để chỉ một dãy núi cụ thể.

    • dụ: The Himalayas stretch across five countries: India, Nepal, Bhutan, China, and Pakistan. (Dãy Himalaya trải dài qua năm quốc gia: Ấn Độ, Nepal, Bhutan, Trung Quốc Pakistan.)
  • "Himalayan" (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến dãy Himalaya.

    • dụ: The Himalayan region is known for its unique biodiversity. (Khu vực Himalaya nổi tiếng với sự đa dạng sinh học độc đáo.)
Biến thể từ gần giống
  • Himalayan (tính từ): thuộc dãy Himalaya.
    • Himalayan blue poppy is a rare flower found in the mountains. (Hoa anh túc xanh Himalaya một loài hoa hiếm cóvùng núi này.)
  • Himalayan (danh từ): người hoặc vật đến từ dãy Himalaya (ít dùng).
Từ đồng nghĩa
  • The Himalayan range: dãy núi Himalaya (cụm từ mô tả tương tự).
  • The roof of the world: nóc nhà thế giới (biệt danh của dãy Himalaya cao nguyên Tây Tạng).
Thành ngữ liên quan
  • "Himalayan task": một nhiệm vụ cực kỳ khó khăn, von như leo dãy Himalaya.
    • Completing this project in a week is a Himalayan task. (Hoàn thành dự án này trong một tuần một nhiệm vụ cực kỳ khó khăn.)