hindsight

/'haindsait/
Học thuật
Thân thiện
hindsight

Looking back with hindsight, she realized the warning signs had been there all along.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự nhận thức muộn, sự nhìn nhận lại sau sự việc: Khả năng hiểu bản chất của một sự kiện hoặc tình huống chỉ sau khi đã xảy ra. Đây sự hiểu biết muộn màng, khi mọi chuyện đã rõ ràng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • With hindsight, I realize I should have accepted that job offer. (Với sự nhìn nhận lại sau sự việc, tôi nhận ra mình lẽ ra nên nhận lời mời làm việc đó.)
    • It's easy to be wise in hindsight. (Thật dễ dàng để trở nên khôn ngoan khi nhìn lại sự việc đã qua.)
    • Hindsight is always 20/20. (Nhìn lại thì lúc nào cũng sáng suốt.) - Đây một thành ngữ phổ biến.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "In hindsight" / "With the benefit of hindsight": Khi nhìn lại, với lợi thế của sự nhận thức muộn.
    • In hindsight, investing in that company was a mistake. (Khi nhìn lại, việc đầu vào công ty đó một sai lầm.)
    • With the benefit of hindsight, we would have made different decisions. (Với lợi thế của sự nhận thức muộn, chúng tôi đã có thể đưa ra những quyết định khác.)
Biến thể từ gần giống
  • Hindsight bias (n): Thiên kiến nhìn lại, một khuynh hướng nhận thức khiến mọi người tin rằng họ có thể dự đoán chính xác một sự kiện sau khi đã xảy ra.
    • Hindsight bias makes past events seem more predictable than they actually were. (Thiên kiến nhìn lại khiến các sự kiện trong quá khứ có vẻ dễ dự đoán hơn thực tế.)
Từ đồng nghĩa
  • Retrospection: Sự nhìn lại, sự hồi tưởng.
  • Afterthought: Ý nghĩ nảy ra sau, sự suy nghĩ muộn màng.
Từ trái nghĩa
  • Foresight: Sự nhìn xa, sự tiên liệu.
  • Prescience: Sự biết trước, sự tiên tri.
Thành ngữ liên quan
  • Hindsight is 20/20: Nhìn lại thì lúc nào cũng rõ ràng/sáng suốt. (20/20 thị lực hoàn hảo).
    • Of course you know what you should have donehindsight is 20/20! (Đương nhiên bạn biết mình lẽ ra nên làm gìnhìn lại thì lúc nào chẳng sáng suốt!)
hindsight

Looking back with hindsight, she realized the warning signs had been there all along.

danh từ
  1. thước ngắm (ở súng)
  2. (đùa cợt) sự nhận thức muộn (sau khi việc đã xảy ra mới nhìn ra vấn đề)