hindu kush

hindu kush

The Hindu Kush mountain range rises under a clear blue sky.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Dãy núi Hindu Kush: Một dãy núi lớn trải dài về phía tây của dãy Himalaya, chủ yếu nằm ở Afghanistan Pakistan. Đây một trong những dãy núi cao hiểm trở nhất thế giới, với nhiều đỉnh cao trên 7.000 mét.

dụ sử dụng
  • (Dãy núi Hindu Kush nổi tiếng với địa hình hiểm trở những đỉnh núi cao.)
  • (Nhiều tuyến đường thương mại cổ đại, bao gồm Con đường lụa, đã đi qua Hindu Kush.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the Hindu Kush region": khu vực Hindu Kush, thường dùng để chỉ vùng địa văn hóa xung quanh dãy núi này.

    • The Hindu Kush region is home to diverse ethnic groups and languages. (Khu vực Hindu Kush nơi sinh sống của nhiều nhóm dân tộc ngôn ngữ đa dạng.)
  • "Hindu Kush Himalayas": một thuật ngữ địa rộng hơn, bao gồm cả dãy Hindu Kush dãy Himalaya.

    • The Hindu Kush Himalayas are a crucial source of freshwater for Asia. (Khu vực Hindu Kush Himalayas nguồn nước ngọt quan trọng cho châu Á.)
Biến thể từ gần giống
  • Hindu Kush (danh từ riêng, không biến đổi): thường được viết hoa không dạng số nhiều.
  • Kush: một phần của tên gọi, đôi khi được dùng riêng để chỉ vùng đất lịch sử ( dụ: Vương quốc Kush cổ đại), nhưng không đồng nghĩa với dãy núi.
Từ đồng nghĩa
  • Karakoram: một dãy núi khác gần đó, đôi khi bị nhầm lẫn nhưng một hệ thống riêng biệt.
  • Pamir Mountains: dãy núi Pamir, nằmphía bắc Hindu Kush, liên quan về mặt địa .
Các cụm từ liên quan
  • Hindu Kush range: dãy Hindu Kush, cụm từ đồng nghĩa với "Hindu Kush".
    • The Hindu Kush range separates the Indian subcontinent from Central Asia. (Dãy Hindu Kush ngăn cách tiểu lục địa Ấn Độ với Trung Á.)
Thành ngữ liên quan
  • "to cross the Hindu Kush": vượt qua Hindu Kush, một thành ngữ chỉ việc vượt qua một thử thách cực kỳ khó khăn hoặc một hành trình gian khổ.
    • The explorers had to cross the Hindu Kush to reach the valley. (Các nhà thám hiểm đã phải vượt qua Hindu Kush để đến được thung lũng.)

Từ chứa "hindu kush"