histogenèse

Học thuật
Thân thiện
histogenèse

L'histogenèse est le processus de formation des tissus dans un embryon.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự phát sinh : Quá trình hình thành phát triển của các trong cơ thể sinh vật từ các tế bào chưa biệt hóa.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'histogenèse est une étape cruciale du développement embryonnaire. (Sự phát sinh một giai đoạn quan trọng của sự phát triển phôi thai.)
    • Les chercheurs étudient les mécanismes moléculaires de l'histogenèse. (Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu các cơ chế phân tử của sự phát sinh .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "histogenèse des tissus nerveux": sự phát sinh thần kinh.

    • L'histogenèse des tissus nerveux est un processus complexe. (Sự phát sinh thần kinhmột quá trình phức tạp.)
  • "histogenèse et morphogenèse": sự phát sinh sự hình thành hình thái.

    • Ces deux processus, histogenèse et morphogenèse, sont étroitement liés. (Hai quá trình này, sự phát sinh sự hình thành hình thái, liên quan chặt chẽ với nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Histogénétique (adj): (thuộc về) sự phát sinh .

    • Un facteur histogénétique. (Một nhân tố phát sinh .)
  • Histogenèsemột từ ghép khoa học, được cấu tạo từ gốc Hy Lạp "histo-" () "-genèse" (sự phát sinh, nguồn gốc).

Từ đồng nghĩa
  • Formation tissulaire: sự hình thành .
  • Différenciation tissulaire: sự biệt hóa (nhấn mạnh đến khía cạnh tế bào chuyên biệt hóa để tạo thành ).
Lưu ý
  • Histogenèsemột thuật ngữ chuyên ngành chủ yếu được sử dụng trong sinh học, y học các lĩnh vực khoa học đời sống.
  • Từ này không thành ngữ hoặc cụm động từ (phrasal verbs) đi kèm trong tiếng Pháp do tính chất học thuật của .
histogenèse

L'histogenèse est le processus de formation des tissus dans un embryon.

danh từ giống cái
  1. (sinh vật học; sinhhọc) sự phát sinh