hizb ut-tahrir

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Hizb ut-Tahrir (Đảng Giải phóng): Một tổ chức chính trị Hồi giáo cực đoan, hoạt động quốc tế, nổi tiếng bị nhiều chính phủ lo ngại, đặc biệtkhu vực Trung Á. Tổ chức này chủ trương thiết lập một nhà nước Hồi giáo thống nhất trên toàn thế giới (caliphate) thúc đẩy một hình thức Hồi giáo "thuần khiết".

dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be a member of Hizb ut-Tahrir": thành viên của tổ chức Hizb ut-Tahrir.
    • Việc trở thành thành viên của Hizb ut-Tahrir có thể dẫn đến các hình phạt pháp nghiêm trọng.
  • "the ideology of Hizb ut-Tahrir": hệ tư tưởng của Hizb ut-Tahrir.
    • Hệ tư tưởng của Hizb ut-Tahrir nhấn mạnh việc khôi phục chế độ caliphate.
Biến thể từ gần giống
  • Hizb ut-Tahrir al-Islami (tên đầy đủ bằng tiếngRập): Đảng Giải phóng Hồi giáo.
  • HT (viết tắt thường dùng trong các tài liệu an ninh).
Từ đồng nghĩa
  • Đảng Giải phóng (bản dịch nghĩa đen từ tiếngRập).
  • Nhóm Hồi giáo cực đoan (mô tả chức năng, không phải tên gọi chính thức).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • (Không phrasal verbs đây danh từ riêng, không phải động từ.)
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp.)