hiérarchiser

Học thuật
Thân thiện
hiérarchiser

Le chef d'équipe doit hiérarchiser les tâches du projet.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Tổ chức theo thứ bậc: Sắp xếp các yếu tố, cá nhân hoặc ý tưởng thành một hệ thống cấp bậc, trong đó một số được coi là quan trọng hơn hoặc cao hơn những cái khác.
    • Ấn định theo cấp bậc: Phân loại hoặc xác định thứ tự ưu tiên, tầm quan trọng của các hạng mục khác nhau.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Le manager doit hiérarchiser les tâches de son équipe. (Người quảnphải sắp xếp thứ tự ưu tiên các nhiệm vụ cho đội của mình.)
    • Pour gagner du temps, il faut hiérarchiser ses objectifs. (Để tiết kiệm thời gian, cần phải xếp hạng mức độ quan trọng cho các mục tiêu của mình.)
    • Comment hiérarchises-tu tes besoins ? (Bạn sắp xếp thứ tự ưu tiên cho các nhu cầu của mình như thế nào?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hiérarchiser des informations": Sắp xếp thông tin theo mức độ quan trọng hoặc tính cấp thiết.

    • Avant de rédiger un rapport, il est crucial de hiérarchiser les informations. (Trước khi viết một báo cáo, việc sắp xếp thông tin theo thứ bậcrất quan trọng.)
  • "Hiérarchiser des valeurs": Xác định thứ tự ưu tiên của các giá trị cá nhân hoặc xã hội.

    • Chaque société hiérarchise ses valeurs différemment. (Mỗi xã hội xếp hạng các giá trị của mình một cách khác nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Hiérarchie (danh từ giống cái): Hệ thống thứ bậc, cấp bậc.

    • La hiérarchie dans l'entreprise est bien définie. (Hệ thống cấp bậc trong công ty được xác định rõ ràng.)
  • Hiérarchique (tính từ): Thuộc về thứ bậc, tính chất thứ bậc.

    • Une structure hiérarchique classique. (Một cơ cấu theo thứ bậc truyền thống.)
Từ đồng nghĩa
  • Classer par ordre d'importance: Phân loại theo thứ tự quan trọng.
  • Ordonner: Sắp xếp, chỉnh đốn.
  • Prioriser: Ưu tiên hóa (từ gần nghĩa, thường dùng trong quảnhiện đại).
Từ trái nghĩa
  • Égaliser: Làm cho bằng nhau, san bằng.
  • Mettre sur le même plan: Đặt ngang hàng, coi như nhau.
hiérarchiser

Le chef d'équipe doit hiérarchiser les tâches du projet.

ngoại động từ
  1. tổ chức theo thứ bậc
    • Hiérarchiser une société
      tổ chức một xã hội theo thứ bậc
  2. ấn định theo cấp bậc
    • Hiérarchiser les salaires
      ấn định lương bổng theo cấp bậc