hogcote

/'hɔgkout/ Cách viết khác : (hogpen) /'hɔgpen/
Học thuật
Thân thiện
hogcote

A farmer checks on the pigs in the hogcote.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chuồng lợn: Một công trình kiến trúc nhỏ, thường đơn giản, dùng để nhốt hoặc nuôi lợn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The old hogcote at the edge of the farm was made of stone. (Cái chuồng lợn rìa nông trại được xây bằng đá.)
    • We need to clean the hogcote before bringing in the new pigs. (Chúng ta cần dọn dẹp chuồng lợn trước khi đưa đàn lợn mới vào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu được dùng trong văn cảnh nông nghiệp, lịch sử hoặc văn học mô tả đời sống nông thôn. ít phổ biến trong ngôn ngữ hiện đại so với các từ như "pigsty".
Biến thể từ gần giống
  • Hogpen (danh từ): Một từ đồng nghĩa khác của "hogcote", cũng có nghĩa chuồng lợn.
  • Pigsty (danh từ): Chuồng lợn (từ phổ biến hơn trong tiếng Anh hiện đại).
  • Pigpen (danh từ): Chuồng lợn.
Từ đồng nghĩa
  • Pigsty: Chuồng lợn.
  • Pigpen: Chuồng lợn.
  • Sty: Chuồng (thường dùng cho lợn).
hogcote

A farmer checks on the pigs in the hogcote.

danh từ
  1. chuồng lợn