holly-leaved oak

holly-leaved oak

A holly-leaved oak stands on a sunny, rocky hillside.

Định nghĩa

Danh từ: holly-leaved oak một loại cây sồi thường xanh nguồn gốc từ Nam Âu, với hơi giống cây nhựa ruồi (holly). Loại cây này cho gỗ cứng.

dụ sử dụng
  • (Cây sồi nhựa ruồi nguồn gốc từ Nam Âu, nơi phát triển mạnh trong khí hậu Địa Trung Hải.)
  • (Gỗ từ cây sồi nhựa ruồi được đánh giá cao độ cứng độ bền của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • (Cây sồi nhựa ruồi thường được dùng trong cảnh quan những chiếc bóng đẹp giống cây nhựa ruồi.)
  • (Trong nghề mộc truyền thống, cây sồi nhựa ruồi được ưa chuộng để làm đồ nội thất dụng cụ.)
Biến thể từ gần giống
  • Holly-leaved (adj): giống cây nhựa ruồi. Dùng để mô tả các loài cây khác đặc điểm tương tự.
    • The holly-leaved cherry is another plant with similar foliage. (Cây anh đào nhựa ruồi một loài cây khác tán tương tự.)
  • Oak (n): cây sồi, một chi cây gỗ lớn thuộc họ Fagaceae.
Từ đồng nghĩa
  • Evergreen oak: cây sồi thường xanh (mô tả chung cho các loại sồi không rụng vào mùa đông).
  • Holm oak: tên gọi khác của , một loài sồi tương tự nhưng không hoàn toàn giống.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không phrasal verbs đặc thù cho từ này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến holly-leaved oak.