holocène

Học thuật
Thân thiện
holocène

L'holocène est la période géologique actuelle.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Thế Holoxen; Thống Holoxen: "Holocène" là tên gọi của một thế địa chất, cũngmột thống, kéo dài từ khoảng 11.700 năm trước cho đến ngày nay. Đâythế hiện tại trong niên đại địa chất, bắt đầu sau thế Pleistocen (hay còn gọi là Kỷ Băng Hà).
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • L'Holocène est l'époque géologique actuelle. (Thế Holoxen là thế địa chất hiện tại.)
    • Le réchauffement climatique est un phénomène majeur de l'Holocène. (Sự nóng lên toàn cầumột hiện tượng chính của thế Holoxen.)
    • De nombreuses espèces se sont éteintes à la fin du Pléistocène et au début de l'Holocène. (Nhiều loài đã tuyệt chủng vào cuối thế Pleistocen đầu thế Holoxen.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "L'Holocène inférieur/moyen/supérieur": Holoxen hạ/trung/thượng. Đâycách phân chia các giai đoạn nhỏ hơn trong thế Holoxen dựa trên các biến đổi khí hậu môi trường.
    • Les changements climatiques de l'Holocène moyen ont influencé le développement de l'agriculture. (Những biến đổi khí hậu ở Holoxen trung đã ảnh hưởng đến sự phát triển của nông nghiệp.)
Biến thể từ gần giống
  • Holocénique (tính từ): thuộc về thế Holoxen.
    • Les sédiments holocéniques. (Các trầm tích thuộc thế Holoxen.)
Từ đồng nghĩa
  • Époque post-glaciaire: Thời kỳ hậu băng hà. (Cách gọi mô tả thời kỳ này, nhấn mạnh đặc điểm khí hậu.)
  • Époque actuelle: Thời kỳ hiện tại. (Cách gọi chung trong ngữ cảnh địa chất.)
Lưu ý
  • Từ "Holocène" luôn viết hoa chữ cái đầu khi đề cập với tư cáchtên riêng của một thế địa chất.
  • Trong tiếng Việt, từ tương đương thường dùng"thế Holoxen" hoặc "thống Holoxen". "Holoxen" là phiên âm quốc tế được chấp nhận.
holocène

L'holocène est la période géologique actuelle.

danh từ giống đực
  1. (địa lý; địa chất) thế holoxen; thống holoxen