holometabolous

holometabolous

A caterpillar becomes a holometabolous butterfly.

Định nghĩa

Tính từ: - Thuộc về biến thái hoàn toàn: "holometabolous" mô tả một nhóm côn trùng trải qua quá trình biến thái hoàn toàn, bao gồm bốn giai đoạn phát triển riêng biệt: trứng, ấu trùng, nhộng trưởng thành. Trong giai đoạn nhộng, cơ thể côn trùng thay đổi hoàn toàn cấu trúc trước khi trở thành con trưởng thành.

dụ sử dụng
  • (Bướm, bọ cánh cứng ruồi những loài côn trùng biến thái hoàn toàn.)
  • (Vòng đời biến thái hoàn toàn bao gồm sự biến đổi mạnh mẽ từ ấu trùng thành con trưởng thành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "holometabolous metamorphosis": quá trình biến thái hoàn toàn, thường được dùng trong sinh học để phân biệt với biến thái không hoàn toàn (hemimetabolous).
    • Holometabolous metamorphosis is considered more evolutionarily advanced than hemimetabolous metamorphosis. (Biến thái hoàn toàn được coi tiến hóa hơn so với biến thái không hoàn toàn.)
  • "holometabolous insects": nhóm côn trùng biến thái hoàn toàn, chiếm phần lớn các loài côn trùng trên Trái Đất.
    • Approximately 80% of insect species are holometabolous. (Khoảng 80% các loài côn trùng biến thái hoàn toàn.)
Biến thể từ gần giống
  • Holometaboly (danh từ): quá trình biến thái hoàn toàn.
    • Holometaboly allows insects to exploit different ecological niches during different life stages. (Biến thái hoàn toàn cho phép côn trùng khai thác cácsinh thái khác nhau trong các giai đoạn sống khác nhau.)
  • Holometabolan (danh từ): một loài côn trùng biến thái hoàn toàn.
    • Holometabolans include many economically important species like bees and ants. (Các loài biến thái hoàn toàn bao gồm nhiều loài tầm quan trọng kinh tế như ong kiến.)
Từ đồng nghĩa
  • Endopterygote: một thuật ngữ khác dùng để chỉ côn trùng biến thái hoàn toàn, đặc biệt trong phân loại học.
    • Endopterygotes are characterized by the development of wings inside the body during the pupal stage. (Côn trùng cánh trong được đặc trưng bởi sự phát triển cánh bên trong cơ thể trong giai đoạn nhộng.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs phổ biến liên quan đến "holometabolous".
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "holometabolous".