holozoic

Học thuật
Thân thiện
holozoic

Animals are holozoic, consuming plants or other animals for energy.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thu nhận chất dinh dưỡng theo cách của động vật: Chỉ phương thức dinh dưỡng bằng cách ăn vào tiêu hóa các chất hữu cơ phức tạp sẵn, khác với phương thức tự dưỡng (như quang hợp) hoặc dị dưỡng đơn giản khác.
    • Dinh dưỡng kiểu động vật: Mô tả đặc điểm của các sinh vật cách lấy dinh dưỡng giống phần lớn động vật, tức là tiêu thụ thức ăn từ các sinh vật khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Amoebas are holozoic organisms; they engulf and digest smaller organisms. (Trùng biến hình những sinh vật dinh dưỡng kiểu động vật; chúng nuốt tiêu hóa các sinh vật nhỏ hơn.)
    • The holozoic mode of nutrition involves ingestion, digestion, absorption, and egestion. (Phương thức dinh dưỡng kiểu động vật bao gồm sự ăn vào, tiêu hóa, hấp thụ thải .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "holozoic nutrition": Dinh dưỡng kiểu động vật.
    • Most animals exhibit holozoic nutrition. (Hầu hết động vật thể hiện dinh dưỡng kiểu động vật.)
  • "holozoic feeder": Sinh vật ăn theo kiểu động vật.
    • Lions are classic examples of holozoic feeders. (Sư tử những dụ điển hình của sinh vật ăn theo kiểu động vật.)
Biến thể từ gần giống
  • Holophytic (adj): Dinh dưỡng kiểu thực vật (tự dưỡng, dụ bằng quang hợp). Đây từ thường được đối lập với "holozoic".
  • Saprophytic/Saprobic (adj): Dinh dưỡng hoại sinh (bằng cách hấp thụ chất hữu cơ phân hủy).
  • Parasitic (adj): Dinh dưỡng ký sinh.
Từ đồng nghĩa
  • Animal-like nutrition: Dinh dưỡng giống động vật.
  • Ingestive heterotroph: Dị dưỡng bằng cách ăn vào.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho tính từ chuyên ngành này.

Thành ngữ liên quan

Không áp dụng cho tính từ chuyên ngành này.

holozoic

Animals are holozoic, consuming plants or other animals for energy.

Adjective
  1. thu nhận chất dinh dưỡng theo cách của động vật, dinh dưỡng kiểu động vật (bằng cách tiêu hóa chất hữu cơ phức tạp)

Từ trái nghĩa