home equity credit

home equity credit

A family uses their home equity credit to renovate their kitchen.

Định nghĩa

Danh từ:
- Khoản tín dụng thế chấp bằng giá trị vốn chủ sở hữu nhà: "home equity credit" một khoản vay được bảo đảm bằng giá trị vốn chủ sở hữu (phần giá trị ngôi nhà người vay đã trả hết nợ hoặc tích lũy được) trong căn nhà của người đi vay. Người vay có thể rút tiền từ hạn mức tín dụng này dựa trên giá trị chênh lệch giữa giá thị trường của ngôi nhà số dư nợ thế chấp còn lại.

dụ sử dụng
  • ( ấy đã sử dụng một khoản tín dụng thế chấp bằng vốn chủ sở hữu nhà để cải tạo nhà bếp của mình.)
  • (Ngân hàng đã đề nghị cho anh ấy một khoản tín dụng thế chấp bằng vốn chủ sở hữu nhà với lãi suất thấp.)
  • (Việc xin cấp một khoản tín dụng thế chấp bằng vốn chủ sở hữu nhà yêu cầu phải thẩm định giá bất động sản.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to draw on a home equity credit": rút tiền từ hạn mức tín dụng thế chấp bằng vốn chủ sở hữu nhà. (Anh ấy dự định rút tiền từ khoản tín dụng thế chấp bằng vốn chủ sở hữu nhà để trả học phí cho con mình.)
  • "to secure a home equity credit": thế chấp để được khoản tín dụng này. (Người vay đã thế chấp ngôi nhà làm tài sản đảm bảo để được khoản tín dụng thế chấp bằng vốn chủ sở hữu nhà.)
Biến thể từ gần giống
  • Home equity line of credit (HELOC) (n): hạn mức tín dụng thế chấp bằng vốn chủ sở hữu nhà (thường cho phép rút tiền linh hoạt). (HELOC một loại tín dụng thế chấp bằng vốn chủ sở hữu nhà hoạt động giống như thẻ tín dụng.)
  • Home equity loan (n): khoản vay thế chấp bằng vốn chủ sở hữu nhà (thường một khoản vay một lần, trả góp cố định). (Không giống như tín dụng thế chấp bằng vốn chủ sở hữu nhà, khoản vay thế chấp bằng vốn chủ sở hữu nhà cung cấp một khoản tiền một lần.)
Từ đồng nghĩa
  • Second mortgage (n): thế chấp thứ cấp (một hình thức vay dựa trên vốn chủ sở hữu nhà, tương tự như home equity credit). (Thế chấp thứ cấp thường được sử dụng thay thế cho tín dụng thế chấp bằng vốn chủ sở hữu nhà.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Take out a home equity credit: vay một khoản tín dụng thế chấp bằng vốn chủ sở hữu nhà. (Họ quyết định vay một khoản tín dụng thế chấp bằng vốn chủ sở hữu nhà để hợp nhất các khoản nợ.)
  • Pay off a home equity credit: trả hết khoản tín dụng thế chấp bằng vốn chủ sở hữu nhà. ( ấy đã trả hết khoản tín dụng thế chấp bằng vốn chủ sở hữu nhà sớm để tránh lãi suất cao.)
Thành ngữ liên quan
  • Equity release: giải phóng vốn chủ sở hữu (một khái niệm rộng hơn, bao gồm cả home equity credit, nhưng không phải thành ngữ cố định). (Tín dụng thế chấp bằng vốn chủ sở hữu nhà một phương pháp giải phóng vốn chủ sở hữu phổ biến cho chủ nhà.)