hooray henry

hooray henry

A hooray henry in a striped blazer cheers at a cricket match.

Định nghĩa

Danh từ: "hooray henry" một từ lóng chỉ một người đàn ông trẻ thuộc tầng lớp thượng lưu, sống sôi nổi nhưng thiếu hiệu quả, thường tỏ ra hào nhoáng bề ngoài nhưng không năng lực thực sự.

dụ sử dụng
  • (Anh ta đúng một kẻ thuộc tầng lớp thượng lưudụng, lúc nào cũng khoe khoang về điền trang của gia đình nhưng chưa bao giờ một công việc ổn định.)
  • (Câu lạc bộ đầy những thanh niên thượng lưudụng uống sâm panh bàn về những chuyến du thuyền mới nhất của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a typical hooray henry": một mẫu người thượng lưu điển hình, thường được dùng để chỉ trích lối sống phù phiếm.

    • He arrived in his sports car, a typical hooray henry, more concerned with image than substance. (Anh ta đến bằng chiếc xe thể thao của mình, đúng kiểu một thượng lưudụng, quan tâm đến hình ảnh hơn thực chất.)
  • "to act like a hooray henry": hành xử như một người thượng lưudụng.

    • Stop acting like a hooray henry and actually contribute something to the conversation. (Đừng hành xử như một thượng lưudụng nữa, hãy thực sự đóng góp điều đó vào cuộc trò chuyện đi.)
Biến thể từ gần giống
  • Hooray Henry (cách viết hoa): dạng chuẩn hóa của từ này.
  • Hooray (thán từ): dùng để reo hò, nhưng trong cụm từ này mang sắc thái mỉa mai.
Từ đồng nghĩa
  • Upper-class twit: kẻ ngốc nghếch thuộc tầng lớp thượng lưu.
  • Toff: từ lóng chỉ người thuộc tầng lớp thượng lưu, thường mang ý chê bai.
Các cụm từ liên quan
  • "Hooray Henry set": nhóm người thượng lưudụng.
    • He was part of the Hooray Henry set that frequented exclusive London clubs. (Anh ta một phần của nhóm thượng lưudụng thường lui tới các câu lạc bộ độc quyền ở London.)
Thành ngữ liên quan
  • "All hat and no cattle": kẻ chỉ có vẻ bề ngoài hào nhoáng nhưng không thực chất (từ lóng Mỹ, tương tự ý nghĩa với "hooray henry").
    • He's all hat and no cattle, just like a hooray henry. (Hắn ta chỉ kẻdụng có vẻ ngoài hào nhoáng, giống hệt một thượng lưudụng.)