hors-d'oeuvre

/ɔ:'də:vr/
danh từ giống đực (không đổi)
  1. phần phụ (của một tác phẩm)
  2. (kiến trúc) kiến trúc phụ
  3. món nhập bữa, món oocđơ
hors-d'oeuvre
Un hors-d'oeuvre est servi avant le repas principal.