horse-chestnut family

Định nghĩa

Danh từ: Họ dẻ ngựachỉ một họ thực vật hoa, bao gồm các loại cây thân gỗ, thường hoa nổi bật quả hạt giống như hạt dẻ nhưng không ăn được, nằm trong vỏ quả dai (quả nang). Họ này tên khoa học Hippocastanaceae.

dụ sử dụng
  • (Họ dẻ ngựa bao gồm các loại cây như dẻ ngựa thường.)
  • (Nhiều cây trong họ dẻ ngựa được trồng hoa nổi bật của chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to belong to the horse-chestnut family": thuộc về họ dẻ ngựa.

    • The buckeye tree also belongs to the horse-chestnut family. (Cây buckeye cũng thuộc về họ dẻ ngựa.)
  • "a member of the horse-chestnut family": một thành viên của họ dẻ ngựa.

    • The red horse chestnut is a popular member of the horse-chestnut family. (Dẻ ngựa đỏ một thành viên phổ biến của họ dẻ ngựa.)
Biến thể từ gần giống
  • Horse-chestnut (danh từ): cây dẻ ngựa hoặc hạt của .
    • The horse-chestnut tree produces large, spiky fruits. (Cây dẻ ngựa tạo ra quả to, gai.)
  • Horse-chestnut leaf (cụm danh từ): cây dẻ ngựa.
    • The horse-chestnut leaf has five to seven leaflets. ( cây dẻ ngựa năm đến bảy lá chét.)
Từ đồng nghĩa
  • Họ Hippocastanaceae (tên khoa học): họ thực vật chứa cây dẻ ngựa.
    • The horse-chestnut family is also known as Hippocastanaceae. (Họ dẻ ngựa còn được gọi là Hippocastanaceae.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs trực tiếp liên quan đến thuật ngữ thực vật này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "horse-chestnut family".)