hospital chaplain

hospital chaplain

A hospital chaplain sits with a patient in a quiet room.

Định nghĩa

Danh từ: Tuyên úy bệnh việnmột giáo sĩ hoặc mục sư làm việc trong bệnh viện, nhiệm vụ cung cấp hỗ trợ tinh thần, tư vấn tâm lý, tổ chức các nghi lễ tôn giáo cho bệnh nhân, gia đình họ, nhân viên y tế.

dụ sử dụng
  • (Vị tuyên úy bệnh viện đã đến thăm phòng bệnh nhân để cầu nguyện an ủi.)
  • (Nhiều gia đình dựa vào tuyên úy bệnh viện trong những trường hợp y tế khẩn cấp khó khăn.)
  • (Vị tuyên úy bệnh viện làm việc chặt chẽ với bác sĩ y tá để đáp ứng nhu cầu tinh thần của bệnh nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to serve as a hospital chaplain": làm việc như một tuyên úy bệnh viện.
    • She has served as a hospital chaplain for over a decade. ( ấy đã làm tuyên úy bệnh viện hơn một thập kỷ.)
  • "interfaith hospital chaplain": tuyên úy bệnh viện đa tôn giáo, phục vụ bệnh nhân thuộc nhiều tín ngưỡng khác nhau.
    • The interfaith hospital chaplain is trained to support people of all beliefs. (Vị tuyên úy bệnh viện đa tôn giáo được đào tạo để hỗ trợ mọi người thuộc mọi tín ngưỡng.)
Biến thể từ gần giống
  • Chaplain (n): tuyên úy nói chung (không chỉ trong bệnh viện).
    • The army chaplain held a service for the soldiers. (Vị tuyên úy quân đội đã tổ chức buổi lễ cho những người lính.)
  • Chaplaincy (n): chức vụ hoặc dịch vụ của tuyên úy.
    • The hospital's chaplaincy program offers 24/7 support. (Chương trình tuyên úy của bệnh viện cung cấp hỗ trợ 24/7.)
Từ đồng nghĩa
  • Spiritual caregiver (người chăm sóc tinh thần): nhấn mạnh vai trò hỗ trợ tâm lý, không nhất thiết thuộc tôn giáo.
  • Pastoral counselor (cố vấn mục vụ): thường dùng trong bối cảnh đốc giáo, nhưng tương tự về chức năng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • To call in a hospital chaplain: gọi một tuyên úy bệnh viện đến.
    • The nurse decided to call in a hospital chaplain for the grieving family. (Y tá quyết định gọi một tuyên úy bệnh viện đến cho gia đình đang đau buồn.)
Thành ngữ liên quan
  • (to be) a hospital chaplain's work is never done: công việc của tuyên úy bệnh viện không bao giờ kết thúc (ám chỉ tính chất liên tục căng thẳng của công việc).
    • With so many patients in need, a hospital chaplain's work is never done. (Với quá nhiều bệnh nhân cần giúp đỡ, công việc của một tuyên úy bệnh viện không bao giờ kết thúc.)