hospitalism

/'hɔspitlizm/
Học thuật
Thân thiện
hospitalism

A patient suffers from hospitalism after a long stay.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hệ thống tổ chức vệ sinhbệnh viện (thường kém): "hospitalism" có thể chỉ đến hệ thống quản lý điều kiện vệ sinh tổng thể tại một bệnh viện, thường mang hàm ý tiêu cực không đạt chuẩn.
    • Bệnh do nằm bệnh viện: "hospitalism" còn dùng để chỉ tình trạng sức khỏe xấu đi hoặc mắc bệnh mới do chính việc nằm viện gây ra, thường điều kiện môi trường, lây nhiễm chéo hoặc tác động tâm lý.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The report criticized the hospitalism that led to frequent infections among patients. (Báo cáo chỉ trích hệ thống vệ sinh bệnh viện kém đã dẫn đến tình trạng nhiễm trùng thường xuyênbệnh nhân.)
    • Prolonged stays can sometimes result in hospitalism, where patients develop additional health issues. (Việc nằm viện kéo dài đôi khi có thể dẫn đến bệnh do nằm viện, khiến bệnh nhân phát triển thêm các vấn đề sức khỏe khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "effects of hospitalism": những tác động/hậu quả của việc nằm viện kéo dài hoặc điều kiện bệnh viện kém.
    • The study focused on the psychological effects of hospitalism in children. (Nghiên cứu tập trung vào những tác động tâm lý của việc nằm viện kéo dàitrẻ em.)
Biến thể từ gần giống
  • Hospital (n): bệnh viện.
  • Hospitalize (v): đưa vào bệnh viện, nhập viện.
  • Hospitalization (n): sự nhập viện, quá trình nằm viện.
Từ đồng nghĩa
  • Nosocomial condition: tình trạng/tác nhân liên quan đến bệnh viện (thường chỉ nhiễm trùng).
  • Institutional syndrome: hội chứng thể chế (chỉ các tác động tiêu cực do sống lâu trong môi trường thể chế như bệnh viện, viện dưỡng lão).
hospitalism

A patient suffers from hospitalism after a long stay.

danh từ
  1. hệ thống tổ chức vệ sinhbệnh viện (thường kém)
  2. bệnh do nằm bệnh viện