hot-button issue

hot-button issue

A teacher leads a calm discussion about a hot-button issue in class.

Định nghĩa

Danh từ: "hot-button issue" một vấn đề gây ra phản ứng cảm xúc mạnh mẽ, thường tranh cãi hoặc chia rẽ sâu sắc trong dư luận.

dụ sử dụng
  • (Phá thai một vấn đề nhạy cảm điển hìnhnhiều quốc gia.)
  • (Chính trị gia đó đã tránh thảo luận về vấn đề nhạy cảm nhập cư trong suốt cuộc tranh luận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to become a hot-button issue": trở thành một vấn đề gây tranh cãi.

    • Climate change has become a hot-button issue in recent elections. (Biến đổi khí hậu đã trở thành một vấn đề gây tranh cãi trong các cuộc bầu cử gần đây.)
  • "to raise a hot-button issue": nêu ra một vấn đề nhạy cảm.

    • The journalist raised a hot-button issue about racial inequality during the interview. (Nhà báo đã nêu ra một vấn đề nhạy cảm về bất bình đẳng chủng tộc trong cuộc phỏng vấn.)
Biến thể từ gần giống
  • Hot-button (adj): nhạy cảm, gây tranh cãi (dùng trước danh từ).

    • Hot-button topics include gun control and healthcare reform. (Các chủ đề nhạy cảm bao gồm kiểm soát súng cải cách y tế.)
  • Issue (n): vấn đề, chủ đề.

    • The main issue at the meeting was the budget. (Vấn đề chính tại cuộc họp ngân sách.)
Từ đồng nghĩa
  • Contentious issue: vấn đề gây tranh cãi.
  • Polarizing issue: vấn đề gây chia rẽ.
  • Sensitive topic: chủ đề nhạy cảm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Bring up an issue: nêu ra một vấn đề.

    • She brought up the hot-button issue of tax reform during the meeting. ( ấy đã nêu ra vấn đề nhạy cảm về cải cách thuế trong cuộc họp.)
  • Tackle an issue: giải quyết một vấn đề.

    • The government needs to tackle the hot-button issue of unemployment. (Chính phủ cần giải quyết vấn đề nhạy cảm về thất nghiệp.)
Thành ngữ liên quan
  • A can of worms: một vấn đề phức tạp khó giải quyết khi bị khơi ra.

    • Bringing up that hot-button issue opened a whole can of worms. (Việc nêu ra vấn đề nhạy cảm đó đã mở ra cả một mớ rắc rối.)
  • The elephant in the room: một vấn đề hiển nhiên nhưng mọi người tránh đề cập.

    • The hot-button issue of corruption was the elephant in the room during the conference. (Vấn đề nhạy cảm về tham nhũng điều hiển nhiên nhưng mọi người tránh đề cập trong suốt hội nghị.)