housatonic river

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Sông Housatonic: Một con sông bắt nguồn từ miền tây bang Massachusetts (Hoa Kỳ), chảy theo hướng nam qua bang Connecticut đổ ra eo biển Long Island Sound.

dụ sử dụng
  • (Sông Housatonic chảy qua nhiều thị trấnConnecticut.)
  • (Nhiều người thích câu dọc theo sông Housatonic.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the Housatonic River Valley": Thung lũng sông Housatonic, một khu vực địa liên quan đến con sông này.
    • The Housatonic River Valley is known for its scenic beauty. (Thung lũng sông Housatonic nổi tiếng với vẻ đẹp phong cảnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Housatonic (tính từ): thuộc về sông Housatonic.
    • The Housatonic region has a rich history. (Khu vực sông Housatonic một lịch sử phong phú.)
Từ đồng nghĩa
Các cụm từ liên quan
Thành ngữ liên quan
housatonic river
The Housatonic River flows gently through a forested valley.