house of windsor

house of windsor

The Queen of the United Kingdom is a member of the House of Windsor.

Định nghĩa

Danh từ: Nhà Windsorchỉ gia đình hoàng gia Anh kể từ năm 1917, khi Vua George V đổi tên triều đại từ Sachsen-Coburg Gotha thành Windsor để tránh liên hệ với Đức trong Thế chiến thứ nhất.

dụ sử dụng
  • (Nhà Windsor đã trị vì Vương quốc Anh trong hơn một thế kỷ.)
  • (Nữ hoàng Elizabeth II quốc vương trị vì lâu nhất của Nhà Windsor.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to belong to the House of Windsor": thuộc về gia đình hoàng gia Windsor.
    • Prince William is a member of the House of Windsor. (Hoàng tử William một thành viên của Nhà Windsor.)
  • "the House of Windsor's legacy": di sản của Nhà Windsor.
    • The House of Windsor's legacy includes significant changes to the British monarchy. (Di sản của Nhà Windsor bao gồm những thay đổi quan trọng đối với chế độ quân chủ Anh.)
Biến thể từ gần giống
  • Windsor (danh từ riêng): tên của lâu đài hoàng gia triều đại.
    • Windsor Castle is a royal residence. (Lâu đài Windsor nơicủa hoàng gia.)
  • House of Saxe-Coburg and Gotha: tên của triều đại trước năm 1917.
    • The House of Saxe-Coburg and Gotha was renamed to the House of Windsor. (Nhà Sachsen-Coburg Gotha được đổi tên thành Nhà Windsor.)
Từ đồng nghĩa
  • British royal family: gia đình hoàng gia Anh (chỉ chung, không chính thức).
    • The British royal family is often associated with the House of Windsor. (Gia đình hoàng gia Anh thường được liên kết với Nhà Windsor.)
  • Windsor dynasty: triều đại Windsor.
    • The Windsor dynasty has faced many challenges. (Triều đại Windsor đã đối mặt với nhiều thách thức.)
Thành ngữ liên quan
  • "the House of Windsor's golden age": thời kỳ hoàng kim của Nhà Windsor (thường chỉ triều đại Elizabeth II).
    • Many historians refer to the mid-20th century as the House of Windsor's golden age. (Nhiều nhà sử học gọi giữa thế kỷ 20 thời kỳ hoàng kim của Nhà Windsor.)