hoác

hoác

Cánh cửa bị hỏng, để hoác ra ngoài.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mở rộng, hở to: Dùng để miêu tả trạng thái mở ra rất rộng, tạo thành một khoảng hở lớn. Thường dùng để nói về miệng, cửa, hoặc các vật có thể mở ra.
    • Trống rỗng, hoang vắng một cách thái quá (trong từ láy): Khi láy thành "hoang hoác", từ này mang nghĩa nhấn mạnh sự trống trải, hoang vắng đến mức đáng sợ hoặc khó chịu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cánh cửa bị hỏng, để hoác ra ngoài. (Cánh cửa bị hỏng, mở toang ra ngoài.)
    • Đứa bé hoác miệng ra khóc. (Đứa bé mở toang miệng ra khóc.)
    • Căn phòng hoang hoác, không một bóng người. (Căn phòng trống trải, hoang vắng, không một bóng người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hoác ra": mở toang ra, để hở ra một cách rõ rệt.

    • Chiếc vali bị vỡ khóa, hoác ra một góc. (Chiếc vali bị vỡ khóa, mở toang ra một góc.)
  • "hoác miệng": hành động mở miệng ra rất rộng.

    • ngạc nhiên đến mức hoác miệng ra nhìn. ( ngạc nhiên đến mức há hốc miệng ra nhìn.)
Biến thể từ gần giống
  • Hoang hoác (tính từ, từ láy): rất hoang vắng, trống trải thường gợi cảm giác hiu quạnh, thiếu vắng sự sống.

    • Con đường làng vắng tanh hoang hoác. (Con đường làng vắng tanh trống trải đến rợn người.)
  • hoác (động từ/tính từ): cũng có nghĩa mở to ra (thường miệng), diễn tả sự ngạc nhiên, kinh ngạc.

    • Cậu hoác miệng khi thấy món quà. (Cậu há hốc miệng khi thấy món quà.)
Từ đồng nghĩa
  • : mở ra (thường dùng cho miệng).
  • Toang: mở rộng, bật ra (thường do tác động mạnh).
  • Trống huếch trống hoác (thành ngữ): rất trống trải, không bên trong.
Từ trái nghĩa
  • Khép: đóng lại một phần.
  • Ngậm: giữ cho miệng đóng lại.
Thành ngữ liên quan
  • Trống huếch trống hoác: Nhấn mạnh sự trống rỗng, thiếu thốn đến mức cùng cực bên trong một không gian.
    • Nhà nghèo, cửa nhà trống huếch trống hoác. (Nhà nghèo, cửa nhà trống trơn, không đồ đạc .)