human body

human body

Leonardo studied the human body in his sketchbook.

Định nghĩa

Danh từ: human body (cơ thể con người) thuật ngữ chỉ toàn bộ cấu trúc vật của một người, bao gồm xương, , cơ quan nội tạng, da các hệ thống sinh học khác. Từ này thường được dùng để nhấn mạnh khía cạnh thể chất, đối lập với tinh thần hoặc tâm hồn.

dụ sử dụng
  • (Leonardo đã nghiên cứu cơ thể con người một cách rất chi tiết.)
  • (Anh ấy một cơ thể con người khỏe mạnh, khả năng nâng tạ nặng.)
  • (Tinh thần thì muốn nhưng cơ thể con người lại yếu ớt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • : nhiệt độ cơ thể con người (thường khoảng 37°C).
    • Doctors monitor the human body temperature to check for fever. (Bác sĩ theo dõi nhiệt độ cơ thể con người để kiểm tra sốt.)
  • : ngôn ngữ cơ thể của con người (cử chỉ, điệu bộ).
    • Understanding human body language helps in communication. (Hiểu ngôn ngữ cơ thể con người giúp ích trong giao tiếp.)
Biến thể từ gần giống
  • Human bodily (tính từ): thuộc về cơ thể con người.
    • Human bodily functions include digestion and circulation. (Các chức năng cơ thể con người bao gồm tiêu hóa tuần hoàn.)
  • Human physique (danh từ): vóc dáng, thể hình con người.
    • Athletes often have a well-trained human physique. (Vận động viên thường có thể hình con người được rèn luyện tốt.)
Từ đồng nghĩa
  • Body: cơ thể (nói chung, có thể dùng cho người hoặc động vật).
  • Physique: vóc dáng, thể chất (thường nhấn mạnh hình dáng sức mạnh).
  • Flesh: thịt, thể xác (thường dùng trong ngữ cảnh tôn giáo hoặc văn chương, đối lập với tinh thần).
Các cụm từ liên quan
  • : các bộ phận cơ thể con người.
    • The teacher drew a diagram of human body parts. (Giáo viên vẽ sơ đồ các bộ phận cơ thể con người.)
  • : hệ thống cơ thể con người (như hệ tuần hoàn, hệ thần kinh).
    • The circulatory system is a vital human body system. (Hệ tuần hoàn một hệ thống cơ thể con người quan trọng.)
Thành ngữ liên quan
  • : hiểu ai đó như lòng bàn tay (hiểu rất sâu về một người).
    • She knows her husband like the human body. ( ấy hiểu chồng mình như lòng bàn tay.)