human t-cell leukemia virus-1

human t-cell leukemia virus-1

A scientist examines a model of the human T-cell leukemia virus-1 in a laboratory.

Định nghĩa

Danh từ: - Virus gây bệnh bạch cầu tế bào T ở người type 1: "human t-cell leukemia virus-1" một loại retrovirus (virus RNA) gây ra bệnh bạch cầu tế bào T (một dạng ung thư máu) ở người. Virus này lây truyền qua đường máu, quan hệ tình dục hoặc từ mẹ sang con.

dụ sử dụng
  • (Các nhà khoa học đã xác định virus gây bệnh bạch cầu tế bào T ở người type 1 nguyên nhân gây ra bệnh bạch cầu tế bào T ở người trưởng thành.)
  • (Virus gây bệnh bạch cầu tế bào T ở người type 1 phổ biếnmột số vùng của Nhật Bản Caribe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be infected with human t-cell leukemia virus-1": bị nhiễm virus gây bệnh bạch cầu tế bào T ở người type 1.

    • Many carriers of human t-cell leukemia virus-1 remain asymptomatic for years. (Nhiều người mang virus gây bệnh bạch cầu tế bào T ở người type 1 không triệu chứng trong nhiều năm.)
  • "human t-cell leukemia virus-1 associated myelopathy": bệnh tủy sống liên quan đến virus gây bệnh bạch cầu tế bào T ở người type 1.

    • Human t-cell leukemia virus-1 associated myelopathy is a progressive neurological disorder. (Bệnh tủy sống liên quan đến virus gây bệnh bạch cầu tế bào T ở người type 1 một rối loạn thần kinh tiến triển.)
Biến thể từ gần giống
  • HTLV-1: viết tắt phổ biến của "human t-cell leukemia virus-1".
    • HTLV-1 is a retrovirus that can cause leukemia. (HTLV-1 một retrovirus có thể gây bệnh bạch cầu.)
  • Human T-lymphotropic virus type 1: tên gọi khác của "human t-cell leukemia virus-1".
    • The human T-lymphotropic virus type 1 is closely related to HIV. (Virus hướng tế bào T ở người type 1 liên quan chặt chẽ với HIV.)
Từ đồng nghĩa
  • HTLV-1: từ viết tắt thông dụng.
  • Human T-cell lymphotropic virus type 1: tên gọi đồng nghĩa, nhấn mạnh khả năng hướng tế bào lympho T.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ liên quan trực tiếp đây thuật ngữ y học chuyên ngành.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ liên quan đây thuật ngữ khoa học kỹ thuật.