humoral immune response

humoral immune response

The body's humoral immune response produces antibodies to neutralize invading bacteria.

Định nghĩa

Danh từ: Đáp ứng miễn dịch dịch thể một phản ứng miễn dịch (chủ yếu chống lại sự xâm nhập của vi khuẩn) được trung gian bởi các tế bào B.

dụ sử dụng
  • (Đáp ứng miễn dịch dịch thể rất quan trọng để chống lại các bệnh nhiễm trùng do vi khuẩn.)
  • (Vắc-xin thường kích thích một đáp ứng miễn dịch dịch thể mạnh mẽ để sản xuất kháng thể.)
  • (Trong các bệnh tự miễn, đáp ứng miễn dịch dịch thể có thể tấn công nhầm các của cơ thể.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to mount a humoral immune response": tạo ra một đáp ứng miễn dịch dịch thể.
    • The body needs time to mount an effective humoral immune response after vaccination. (Cơ thể cần thời gian để tạo ra một đáp ứng miễn dịch dịch thể hiệu quả sau khi tiêm vắc-xin.)
  • "humoral immune response vs. cell-mediated immune response": đáp ứng miễn dịch dịch thể so với đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào.
    • The humoral immune response targets extracellular pathogens, while the cell-mediated response targets infected cells. (Đáp ứng miễn dịch dịch thể nhắm vào các mầm bệnh ngoại bào, trong khi đáp ứng qua trung gian tế bào nhắm vào các tế bào bị nhiễm.)
Biến thể từ gần giống
  • Humoral immunity (danh từ): miễn dịch dịch thể, khái niệm rộng hơn bao gồm đáp ứng miễn dịch dịch thể.
    • Humoral immunity is mediated by antibodies produced by B cells. (Miễn dịch dịch thể được trung gian bởi các kháng thể do tế bào B sản xuất.)
  • Humoral (tính từ): thuộc về dịch thể.
    • The humoral factors in blood include antibodies and complement proteins. (Các yếu tố dịch thể trong máu bao gồm kháng thể protein bổ thể.)
Từ đồng nghĩa
  • Antibody-mediated immune response: đáp ứng miễn dịch qua trung gian kháng thể.
  • B-cell-mediated immune response: đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào B.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Kích hoạt (trigger) đáp ứng miễn dịch dịch thể: (Kháng nguyên kích hoạt đáp ứng miễn dịch dịch thể.)
  • Tăng cường (boost) đáp ứng miễn dịch dịch thể: (Mũi tiêm nhắc lại giúp tăng cường đáp ứng miễn dịch dịch thể.)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến thuật ngữ này.