hungarian partridge

hungarian partridge

A Hungarian partridge walks through a grassy field.

Định nghĩa

Danh từ: Hungarymột loài phổ biếnchâu Âu, thường được biết đến với tên khoa học Perdix perdix.

dụ sử dụng
  • ( Hungary một loài chim săn phổ biếnchâu Âu.)
  • (Chúng tôi đã nhìn thấy một con Hungary trên cánh đồng trong lúc đi dạo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to hunt hungarian partridge": săn Hungary.

    • Many hunters travel to the countryside to hunt hungarian partridge in the autumn. (Nhiều thợ săn đến vùng nông thôn để săn Hungary vào mùa thu.)
  • "hungarian partridge habitat": môi trường sống của Hungary.

    • The hungarian partridge prefers open farmland and grasslands as its habitat. ( Hungary ưa thích đất nông nghiệp mở đồng cỏ làm môi trường sống của .)
Biến thể từ gần giống
  • Partridge (n): (nói chung, bao gồm nhiều loài khác nhau).

    • The partridge is a bird known for its plump body and short tail. ( một loài chim được biết đến với thân hình mập đuôi ngắn.)
  • Gray partridge (n): xám (một tên gọi khác của Hungary).

    • The gray partridge is also called the Hungarian partridge in some regions. ( xám còn được gọi là Hungary ở một số vùng.)
Từ đồng nghĩa
  • European partridge: châu Âu.
  • Gray partridge: xám.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • (Không cụm động từ phổ biến liên quan trực tiếp đến "hungarian partridge".)
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến "hungarian partridge".)