hunter-gatherer

hunter-gatherer

A hunter-gatherer collects wild berries in a forest clearing.

Định nghĩa

Danh từ:
- Người săn bắt-hái lượm: "hunter-gatherer" chỉ một thành viên của xã hội sống bằng cách săn bắt động vật hái lượm thực vật hoang dã, thay vì canh tác nông nghiệp hoặc chăn nuôi.

dụ sử dụng
  • (Những người săn bắt-hái lượm di chuyển từ nơi này sang nơi khác theo đàn động vật.)
  • (Các xã hội săn bắt-hái lượm thường kiến thức sâu sắc về môi trường của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hunter-gatherer lifestyle": lối sống săn bắt-hái lượm. (Lối sống săn bắt-hái lượm một trong những hình thức sinh tồn lâu đời nhất của con người.)
  • "hunter-gatherer band": băng nhóm săn bắt-hái lượm. (Một băng nhóm săn bắt-hái lượm thường bao gồm vài chục người.)
Biến thể từ gần giống
  • Hunter (danh từ): thợ săn. (Anh ấy một thợ săn lành nghề.)
  • Gatherer (danh từ): người hái lượm. (Những người hái lượm thu thập quả mọng rễ cây.)
Từ đồng nghĩa
  • Forager: người tìm kiếm thức ăn trong tự nhiên (thường được dùng thay thế cho "hunter-gatherer").
  • Nomad: người du mục (tuy nhiên, "nomad" không nhất thiết chỉ săn bắt-hái lượm; họ có thể chăn nuôi gia súc).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không phrasal verbs trực tiếp cho "hunter-gatherer", nhưng có thể liên quan đến: - Live off the land: sống dựa vào đất đai.
The hunter-gatherers lived off the land. (Những người săn bắt-hái lượm sống dựa vào đất đai.)

Thành ngữ liên quan
  • Back to basics: quay về lối sống cơ bản (thường ám chỉ lối sống săn bắt-hái lượm). (Một số người chọn lối sống cơ bản lấy cảm hứng từ những người săn bắt-hái lượm.)