huyên thiên

  1. (cũng nói huyên thuyên) Talk nineteen to the dozen, palaver
    • Huyên thiên suốt buổi
      To palaver for a whole morning (evening, afternoon)
    • Kể chuyện huyên thiên
      To talk nineteen to the dozen
    • Huyên thiên xích đế (thông tục)
      To talk through one's hat

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "huyên thiên"

huyên thiên
Bà cụ ngồi kể chuyện huyên thiên với hàng xóm.