huỵch

  1. Tiếng rơi mạnh, ngã mạnh, đánh mạnh: Ngã đánh huỵch một cái.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

huỵch
Một quyển sách rơi xuống sàn với tiếng huỵch.