hydrazo radical

hydrazo radical

A chemist draws the hydrazo radical structure on a whiteboard.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Gốc hydrazo: "hydrazo radical" một nhóm hóa học hóa trị hai công thức -HNNH-, nguồn gốc từ hydrazine. Nhóm này thường xuất hiện trong các hợp chất hữu cơ, đóng vai trò cầu nối giữa các nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử khác.
dụ sử dụng
  • (Gốc hydrazo thường được tìm thấy trong một số hợp chất hữu cơ.)
  • (Các nhà hóa học nghiên cứu tính chất của gốc hydrazo để hiểu khả năng phản ứng của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hydrazo radical as a bivalent group": gốc hydrazo như một nhóm hóa trị hai.

    • The hydrazo radical acts as a bivalent group in many chemical reactions. (Gốc hydrazo hoạt động như một nhóm hóa trị hai trong nhiều phản ứng hóa học.)
  • "derived from hydrazine": nguồn gốc từ hydrazine.

    • The hydrazo radical is derived from hydrazine through the removal of hydrogen atoms. (Gốc hydrazo nguồn gốc từ hydrazine thông qua việc loại bỏ các nguyên tử hydro.)
Biến thể từ gần giống
  • Hydrazine (n): một hợp chất hóa học công thức N₂H₄, tiền chất của gốc hydrazo.

    • Hydrazine is used as a reducing agent in chemistry. (Hydrazine được sử dụng như một chất khử trong hóa học.)
  • Hydrazo compound (n): hợp chất chứa gốc hydrazo.

    • Hydrazo compounds are important intermediates in organic synthesis. (Các hợp chất hydrazo chất trung gian quan trọng trong tổng hợp hữu cơ.)
Từ đồng nghĩa
  • Bivalent group -HNNH-: nhóm hóa trị hai -HNNH- (thường được sử dụng trong danh pháp hóa học).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm từ phrasal verbs liên quan đây thuật ngữ kỹ thuật.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ liên quan đây thuật ngữ khoa học chuyên ngành.