hydrogen bond

hydrogen bond

A water molecule forms a hydrogen bond with another water molecule.

Định nghĩa

Danh từ: Liên kết hiđro (hydrogen bond) một loại liên kết hóa học yếu, trong đó một nguyên tử hiđro nằm giữa hai nguyên tử độ âm điện cao ( dụ: oxy hoặc nitơ). Một phía của liên kết liên kết cộng hóa trị, phía còn lại liên kết ion. Liên kết hiđro đóng vai trò quan trọng trong cấu trúc của nước, protein, DNA.

dụ sử dụng
  • (Các phân tử nước hình thành liên kết hiđro với nhau, điều này mang lại cho nước những tính chất độc đáo.)
  • (Trong DNA, các liên kết hiđro giữ hai sợi lại với nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hydrogen bond donor": Chất cho liên kết hiđro, nguyên tử hiđro liên kết cộng hóa trị với nguyên tử độ âm điện cao.
  • "Hydrogen bond acceptor": Chất nhận liên kết hiđro, nguyên tử độ âm điện cao (như O, N) cặp electron tự do.
  • (Độ bền của liên kết hiđro thường yếu hơn liên kết cộng hóa trị nhưng mạnh hơn lực van der Waals.)
Biến thể từ gần giống
  • Hydrogen bonding (danh từ): Quá trình hình thành liên kết hiđro.
  • Hydrogen-bonded (tính từ): Được liên kết bởi liên kết hiđro.
  • (Mạng lưới liên kết hiđro trong nước nguyên nhân gây ra nhiệt độ sôi cao của .)
Từ đồng nghĩa
  • Liên kết hiđro (từ đồng nghĩa trực tiếp trong tiếng Việt, không từ tiếng Anh thay thế chính xác).
  • Liên kết yếu (weak bond) – nhưng không chính xác liên kết hiđro chỉ một loại liên kết yếu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Form a hydrogen bond: Hình thành liên kết hiđro.
  • (Hai phân tử nước có thể hình thành liên kết hiđro giữa chúng.)
  • Break a hydrogen bond: Phá vỡ liên kết hiđro.
  • (Đun nóng nước có thể phá vỡ liên kết hiđro, biến thành hơi nước.)
Thành ngữ liên quan
  • Hydrogen bond network: Mạng lưới liên kết hiđro, thường dùng để mô tả cấu trúc trong nước hoặc các phân tử sinh học.
  • (Mạng lưới liên kết hiđro trong băng tạo cho cấu trúc tinh thể.)