hydronéphrose

Học thuật
Thân thiện
hydronéphrose

Une échographie montre une hydronéphrose du rein gauche.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Y học) Chứng thậnnước: Một tình trạng bệnhtrong đó thận bị sưng lên do nước tiểu tích tụ bên trong, thườnghậu quả của tắc nghẽn đường tiết niệu.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'échographie a révélé une hydronéphrose du rein gauche. (Siêu âm đã phát hiện chứng thậnnướcthận trái.)
    • L'hydronéphrose peut être causée par un calcul rénal. (Chứng thậnnước có thể do sỏi thận gây ra.)
    • Le traitement de l'hydronéphrose dépend de sa cause sous-jacente. (Việc điều trị chứng thậnnước phụ thuộc vào nguyên nhân cơ bản của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hydronéphrose aiguë": chứng thậnnước cấp tính.

    • Le patient a été hospitalisé pour une hydronéphrose aiguë très douloureuse. (Bệnh nhân đã được nhập viện chứng thậnnước cấp tính rất đau đớn.)
  • "Hydronéphrose chronique": chứng thậnnước mãn tính.

    • Une hydronéphrose chronique non traitée peut endommager le rein de façon permanente. (Chứng thậnnước mãn tính không được điều trị có thể làm hỏng thận vĩnh viễn.)
  • "Hydronéphrose bilatérale": chứng thậnnước hai bên.

    • L'hydronéphrose bilatérale est une condition plus grave qui affecte les deux reins. (Chứng thậnnước hai bênmột tình trạng nghiêm trọng hơn ảnh hưởng đến cả hai quả thận.)
Biến thể từ gần giống
  • Hydronéphrotique (adj): (thuộc về) chứng thậnnước.
    • Une dilatation hydronéphrotique du bassinet. (Sự giãn nở thuộc chứng thậnnước của bể thận.)
Từ đồng nghĩa
  • Dilatation pyélocalicielle: sự giãn nở đài bể thận (một cách mô tả tình trạng trong chứng thậnnước).
  • Stase urinaire dans le rein: ứ đọng nước tiểu trong thận.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào cho thuật ngữ y học này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào liên quan đến thuật ngữ y học chuyên môn này.)

hydronéphrose

Une échographie montre une hydronéphrose du rein gauche.

danh từ giống cái
  1. (y học) chứng thậnnước