hydroxyzine hydrochloride

hydroxyzine hydrochloride

A doctor prescribes hydroxyzine hydrochloride to a patient for anxiety.

Định nghĩa

Danh từ: Hydroxyzine hydrochloride một loại thuốc (tên thương mại Atarax Vistaril) được sử dụng như một loại thuốc an thần để điều trị chứng lo âu say tàu xe.

dụ sử dụng
  • (Bác sĩ đã hydroxyzine hydrochloride để giúp tôi giảm lo âu.)
  • ( ấy đã uống hydroxyzine hydrochloride trước chuyến đi xe dài để ngăn ngừa say tàu xe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hydroxyzine hydrochloride" thường được dùng trong y học để chỉ dạng muối hydroxyzine, giúp thuốc dễ hấp thụ hơn trong cơ thể.
    • Hydroxyzine hydrochloride is often used as an antihistamine as well. (Hydroxyzine hydrochloride cũng thường được dùng như một thuốc kháng histamine.)
Biến thể từ gần giống
  • Hydroxyzine pamoate (n): một dạng muối khác của hydroxyzine, thường dùng trong điều trị ngứa lo âu.
    • Hydroxyzine pamoate is available in capsule form. (Hydroxyzine pamoate sẵn dưới dạng viên nang.)
Từ đồng nghĩa
  • Atarax (n): tên thương mại của hydroxyzine hydrochloride, dùng để điều trị lo âu.
  • Vistaril (n): tên thương mại khác của hydroxyzine hydrochloride, thường dùng trong điều trị say tàu xe.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến liên quan đến từ này đây tên thuốc chuyên ngành.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ liên quan đến từ này.)