hyménoptère

danh từ giống đực
  1. (động vật học) sâu bọ cánh màng
  2. (số nhiều) bộ cánh màng
tính từ
  1. (động vật học) () cánh màng
    • Insecte hyménoptère
      sâu bọ cánh màng
hyménoptère
Un hyménoptère butine une fleur dans un jardin.