hymnology

/him'nɔlədʤi/
Học thuật
Thân thiện
hymnology

The professor teaches hymnology to the music students.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự soạn thánh ca; sự soạn những bài hát ca tụng: Chỉ hoạt động sáng tác, viết lời hoặc nhạc cho các bài thánh ca hoặc bài hát tính chất tôn vinh, ca tụng.
    • Sự nghiên cứu thánh ca; sự nghiên cứu những bài hát ca tụng: Chỉ ngành học hoặc hoạt động học thuật nghiên cứu về lịch sử, nguồn gốc, văn bản, giai điệu ý nghĩa của các bài thánh ca.
    • Thánh ca (nói chung); những bài hát ca tụng (nói chung): Có thể dùng để chỉ toàn bộ tập hợp các bài thánh ca của một truyền thống tôn giáo hoặc một tác giả.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His life's work was dedicated to hymnology. (Công việc cả đời của ông ấy được cống hiến cho việc soạn thánh ca.)
    • She is writing her doctoral thesis on Vietnamese hymnology. ( ấy đang viết luận án tiến sĩ về môn nghiên cứu thánh ca Việt Nam.)
    • The church's rich hymnology includes works from many centuries. (Kho tàng thánh ca phong phú của nhà thờ bao gồm các tác phẩm từ nhiều thế kỷ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A scholar of hymnology": Một học giả chuyên nghiên cứu về thánh ca.

    • He is a respected scholar of hymnology. (Ông ấy một học giả được kính trọng trong lĩnh vực nghiên cứu thánh ca.)
  • "Comparative hymnology": Nghiên cứu thánh ca so sánh (giữa các truyền thống, tôn giáo khác nhau).

    • The course explores themes in comparative hymnology. (Khóa học khám phá các chủ đề trong nghiên cứu thánh ca so sánh.)
Biến thể từ gần giống
  • Hymnological (adj): (thuộc về) nghiên cứu thánh ca.

    • This is a hymnological study. (Đây một nghiên cứu thuộc lĩnh vực thánh ca học.)
  • Hymnologist (n): Nhà nghiên cứu thánh ca, người soạn thánh ca.

    • The hymnologist gave a lecture on the history of Christmas carols. (Nhà nghiên cứu thánh ca đã một bài giảng về lịch sử các bài hát Giáng Sinh.)
Từ đồng nghĩa
  • Hymnography: (Gần nghĩa) Thánh ca học, thường nhấn mạnh đến việc sáng tác ghi chép thánh ca.
  • Study of hymns: Nghiên cứu về thánh ca (cách diễn đạt đơn giản hơn).
hymnology

The professor teaches hymnology to the music students.

danh từ
  1. sự soạn thánh ca; sự soạn những bài hát ca tụng
  2. sự nghiên cứu thánh ca; sự nghiên cứu những bài hát ca tụng
  3. thánh ca (nói chung); những bài hát ca tụng (nói chung)