hyperacusia

hyperacusia

A person with hyperacusia covers their ears in a noisy café.

Định nghĩa

Danh từ: Hyperacusia (chứng tăng thính lực) một tình trạng bất thường về thính giác, trong đó người bệnh độ nhạy cảm cao bất thường với âm thanh do sự gia tăng kích thích của chế thần kinh cảm giác. Điều này dẫn đến sự không chịu đựng được các mức âm thanh thông thường.

dụ sử dụng
  • (Người mắc chứng hyperacusia thường thấy những tiếng ồn hàng ngày như giao thông hay trò chuyện không thể chịu đựng được.)
  • (Hyperacusia có thể triệu chứng của một số rối loạn thần kinh hoặc chấn thương tai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have hyperacusia": mắc chứng tăng thính lực.

    • The patient was diagnosed with hyperacusia after complaining of pain from normal sounds. (Bệnh nhân được chẩn đoán mắc chứng hyperacusia sau khi phàn nàn về cơn đau do âm thanh thông thường.)
  • "hyperacusia-related": liên quan đến chứng tăng thính lực.

    • Hyperacusia-related anxiety can significantly impact a person's quality of life. (Lo âu liên quan đến hyperacusia có thể ảnh hưởng đáng kể đến chất lượng cuộc sống của một người.)
Biến thể từ gần giống
  • Hyperacusis (danh từ): Một biến thể chính tả khác của "hyperacusia", thường được dùng trong y học.

    • Hyperacusis is a condition that affects about 1 in 50,000 people. (Hyperacusis một tình trạng ảnh hưởng đến khoảng 1 trên 50.000 người.)
  • Hypersensitivity (danh từ): Sự nhạy cảm quá mức (từ tổng quát hơn, không chỉ riêng thính giác).

    • Auditory hypersensitivity is a common feature of hyperacusia. (Sự nhạy cảm quá mức về thính giác một đặc điểm phổ biến của hyperacusia.)
Từ đồng nghĩa
  • Auditory hypersensitivity: sự nhạy cảm quá mức về thính giác.
  • Sound sensitivity: sự nhạy cảm với âm thanh.
Thành ngữ liên quan
  • "to live with hyperacusia": sống chung với chứng tăng thính lực.
    • Learning to live with hyperacusia often requires using earplugs in noisy environments. (Học cách sống chung với hyperacusia thường đòi hỏi phải dùng nút tai trong môi trường ồn ào.)

Từ gần giống