hyperglycémiant

Học thuật
Thân thiện
hyperglycémiant

Un médecin explique l'effet hyperglycémiant d'une hormone.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Y học):
    • Làm tăng glucoza-huyết, làm tăng đường huyết: Chỉ tính chất của một chất (thườngthuốc hoặc hormone) tác dụng làm tăng nồng độ glucose (đường) trong máu.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'effet hyperglycémiant de ce médicament est bien connu. (Tác dụng làm tăng đường huyết của loại thuốc này đã được biết .)
    • Certaines hormones ont une action hyperglycémiante. (Một số hormone tác dụng làm tăng glucoza-huyết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Substance hyperglycémiante: Chất làm tăng đường huyết.
    • Le glucagon est une substance hyperglycémiante naturelle. (Glucagon là một chất làm tăng đường huyết tự nhiên.)
Biến thể từ gần giống
  • Hyperglycémie (danh từ giống cái): Tình trạng tăng glucoza-huyết, tăng đường huyết.
    • L'hyperglycémie est un symptôme du diabète. (Tăng đường huyếtmột triệu chứng của bệnh tiểu đường.)
  • Hyperglycémique (tính từ): (Thuộc về) tăng glucoza-huyết, liên quan đến hoặc gây ra tình trạng đường huyết cao.
    • Un état hyperglycémique. (Một trạng thái tăng đường huyết.)
Từ đồng nghĩa
  • Glycémiant (tính từ): Làm tăng đường huyết (ít phổ biến hơn).
  • Hyperglycémique (khi dùng với nghĩa " tác dụng làm tăng đường huyết").
Từ trái nghĩa
  • Hypoglycémiant (tính từ): Làm giảm glucoza-huyết, làm hạ đường huyết.
    • L'insuline est une hormone hypoglycémiante. (Insulin là một hormone làm hạ đường huyết.)
hyperglycémiant

Un médecin explique l'effet hyperglycémiant d'une hormone.

tính từ
  1. (y học) làm tăng glucoza-huyết
    • Hormone hyperglycémiante
      hocmon làm tăng glucoza-huyết