hypersustentateur

Học thuật
Thân thiện
hypersustentateur

Un avion déploie ses hypersustentateurs pour l'atterrissage.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Thiết bị tăng sức nâng: Trong hàng không, đâymột bộ phận hoặc cơ cấu trên cánh máy bay được thiết kế để tăng lực nâng, đặc biệttốc độ thấp như khi cất cánh hạ cánh.
  2. Tính từ:
    • Tăng sức nâng: Dùng để mô tả một thiết bị, cơ cấu hoặc tính năng tác dụng làm tăng đáng kể lực nâng của cánh máy bay.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Les ailerons et les volets sont des hypersustentateurs. (Các cánh liệng cánh những thiết bị tăng sức nâng.)
    • Le pilote a actionné les hypersustentateurs pour l'atterrissage. (Phi công đã kích hoạt các thiết bị tăng sức nâng để hạ cánh.)
  • Tính từ:
    • Un dispositif hypersustentateur est essentiel pour les avions de ligne. (Một thiết bị tăng sức nângthiết yếu đối với máy bay chở khách.)
    • L'effet hypersustentateur permet de réduire la vitesse d'atterrissage. (Hiệu ứng tăng sức nâng cho phép giảm tốc độ hạ cánh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Système hypersustentateur": Hệ thống tăng sức nâng, thường bao gồm nhiều bộ phận phối hợp như cánh khe hở cánh.
    • Le système hypersustentateur de cet avion est très perfectionné. (Hệ thống tăng sức nâng của chiếc máy bay này rất tinh vi.)
Biến thể từ gần giống
  • Hypersustentation (danh từ giống cái): Hiện tượng tăng sức nâng, tác dụng tăng lực nâng.
    • L'hypersustentation est un principe aérodynamique crucial. (Hiện tượng tăng sức nângmột nguyênkhí động học quan trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Dispositif de portance augmentée: Thiết bị tăng lực nâng.
  • Volet (danh từ giống đực): Cánh (một loại thiết bị tăng sức nâng cụ thể).
Các cụm từ liên quan
  • Déployer les hypersustentateurs: Triển khai/mở các thiết bị tăng sức nâng.
    • Il faut déployer les hypersustentateurs en phase d'approche. (Phải mở các thiết bị tăng sức nâng trong giai đoạn tiếp cận hạ cánh.)
  • Relever les hypersustentateurs: Thu lại các thiết bị tăng sức nâng.
    • Après le décollage, on relève les hypersustentateurs. (Sau khi cất cánh, người ta thu các thiết bị tăng sức nâng lại.)
hypersustentateur

Un avion déploie ses hypersustentateurs pour l'atterrissage.

tính từ
  1. (hàng không) tăng sức nâng
danh từ giống đực
  1. (hàng không) thiết bị tăng sức nâng