hypertonicity

hypertonicity

A doctor checks a patient's muscle hypertonicity during a physical exam.

Định nghĩa

Danh từ: Tình trạng tăng trương lực ( bắp) hoặc tính ưu trương (dung dịch).

  1. Trong sinh lý học ( bắp): Hypertonicity trạng thái bắp bị căng cứng quá mức, thường do tổn thương thần kinh hoặc rối loạn vận động. trạng thái này sức cản cao hơn bình thường khi bị kéo giãn.

    • dụ: Hypertonicity in the legs can make walking difficult for stroke patients. (Tình trạng tăng trương lựcchân có thể khiến việc đi lại trở nên khó khăn đối với bệnh nhân đột quỵ.)
  2. Trong hóa học (dung dịch): Hypertonicity mức độ một dung dịch áp suất thẩm thấu cao hơn so với dung dịch khác (thường so với dịch cơ thể). Khi tế bào được đặt trong dung dịch ưu trương, nước sẽ di chuyển ra khỏi tế bào, khiến tế bào co lại.

    • dụ: The hypertonicity of seawater causes dehydration in freshwater fish. (Tính ưu trương của nước biển gây mất nướccá nước ngọt.)
dụ sử dụng
  • Trong y học:
    • Doctors monitor hypertonicity in patients with cerebral palsy to adjust treatment. (Các bác sĩ theo dõi tình trạng tăng trương lựcbệnh nhân bại não để điều chỉnh phương pháp điều trị.)
  • Trong sinh học:
    • The hypertonicity of the solution caused the plant cells to plasmolyze. (Tính ưu trương của dung dịch đã làm tế bào thực vật bị co nguyên sinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hypertonicity of the muscles" (tăng trương lực ): thường dùng trong vật trị liệu hoặc thần kinh học.
    • Spasticity is a common form of hypertonicity. (Co cứng một dạng phổ biến của tăng trương lực.)
  • "Hypertonicity in solutions" (tính ưu trương trong dung dịch): dùng trong hóa sinh hoặc y học truyền dịch.
    • Hypertonic saline is used to treat hyponatremia due to its hypertonicity. (Dung dịch muối ưu trương được dùng để điều trị hạ natri máu nhờ tính ưu trương của .)
Biến thể từ gần giống
  • Hypertonic (tính từ): thuộc về tăng trương lực hoặc ưu trương.
    • A hypertonic solution has a higher solute concentration than the cell. (Dung dịch ưu trương nồng độ chất tan cao hơn tế bào.)
  • Hypotonicity (danh từ): tình trạng nhược trương (đối lập với ).
  • Isotonicity (danh từ): tình trạng đẳng trương.
Từ đồng nghĩa
  • Tăng trương lực (trong ): (co cứng), (cứng đờ).
  • Tính ưu trương (trong dung dịch): (áp suất thẩm thấu cao).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ trực tiếp hypertonicity danh từ kỹ thuật. Tuy nhiên, có thể dùng động từ mô tả: - To result in hypertonicity: dẫn đến tăng trương lực. - A stroke can result in hypertonicity of the affected limbs. (Đột quỵ có thể dẫn đến tăng trương lựccác chi bị ảnh hưởng.)

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến, do đây thuật ngữ chuyên ngành.