hyperémotivité

Học thuật
Thân thiện
hyperémotivité

Une personne souffrant d'hyperémotivité verse des larmes en regardant un film.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Tâmhọc) Chứng đa xúc cảm; sự tăng súc cảm: Trạng thái cảm xúc quá mức, dễ bị kích động phản ứng cảm xúc mạnh mẽ, nhanh chóng hơn so với mức độ bình thường.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Son hyperémotivité la rend vulnérable aux critiques. (Chứng đa xúc cảm của ấy khiến dễ bị tổn thương trước những lời chỉ trích.)
    • L'hyperémotivité de l'enfant se manifeste par des pleurs fréquents. (Sự tăng súc cảm của đứa trẻ biểu hiện qua việc khóc lóc thường xuyên.)
    • Il faut tenir compte de son hyperémotivité dans cette situation stressante. (Cần phải tính đến chứng đa xúc cảm của anh ấy trong tình huống căng thẳng này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hyperémotivité réactionnelle": chứng đa xúc cảm phản ứng, thường xảy ra sau một sự kiện chấn động.

    • Le diagnostic a conclu à une hyperémotivité réactionnelle suite à l'accident. (Kết quả chẩn đoán kết luậnchứng đa xúc cảm phản ứng sau tai nạn.)
  • "gérer son hyperémotivité": kiểm soát chứng đa xúc cảm của mình.

    • Elle apprend des techniques pour gérer son hyperémotivité au travail. ( ấy đang học các kỹ thuật để kiểm soát chứng đa xúc cảm của mình tại nơi làm việc.)
Biến thể từ gần giống
  • Hyperémotif, hyperémotive (tính từ): (người) quá đa cảm, dễ xúc động.

    • Un enfant hyperémotif (Một đứa trẻ quá đa cảm)
  • Émotivité (danh từ giống cái): tính dễ xúc cảm, xúc động.

    • Une émotivité normale (Sự xúc cảm bình thường)
  • Hypersensibilité (danh từ giống cái): tính quá nhạy cảm (có thể bao hàm cảm xúc giác quan).

Từ đồng nghĩa
  • Sensibilité excessive: sự nhạy cảm quá mức.
  • Émotivité exacerbée: sự xúc cảm trầm trọng/thái quá.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến danh từ 'hyperémotivité')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ 'hyperémotivité')

hyperémotivité

Une personne souffrant d'hyperémotivité verse des larmes en regardant un film.

danh từ giống cái
  1. (tâmhọc) chứng đa xúc cảm; sự tăng súc cảm