hypocellularity
Danh từ: Tình trạng giảm tế bào: "hypocellularity" chỉ trạng thái bất thường khi số lượng tế bào trong một mô hoặc cơ quan thấp hơn mức bình thường.
- (Sinh thiết tủy xương cho thấy tình trạng giảm tế bào đáng kể, chỉ ra khả năng mắc bệnh thiếu máu bất sản.)
- (Tình trạng giảm tế bào trong các hạch bạch huyết có thể liên quan đến một số rối loạn miễn dịch.)
"marked hypocellularity": tình trạng giảm tế bào rõ rệt, thường được dùng trong báo cáo y khoa để mô tả mức độ nghiêm trọng.
- The pathologist noted marked hypocellularity in the liver tissue. (Nhà giải phẫu bệnh ghi nhận tình trạng giảm tế bào rõ rệt trong mô gan.)
"relative hypocellularity": tình trạng giảm tế bào tương đối, so với mức chuẩn hoặc so với các vùng khác.
- Relative hypocellularity was observed in the spleen compared to the kidney. (Tình trạng giảm tế bào tương đối được quan sát thấy ở lá lách so với thận.)
Hypocellular (tính từ): có ít tế bào hơn bình thường.
- The sample was described as hypocellular under the microscope. (Mẫu được mô tả là có ít tế bào dưới kính hiển vi.)
Cellularity (danh từ): mật độ tế bào.
- Normal cellularity is essential for tissue function. (Mật độ tế bào bình thường là cần thiết cho chức năng mô.)
- Reduced cell density: mật độ tế bào giảm.
- Cell deficiency: sự thiếu hụt tế bào.
- Hypocellularity of the bone marrow: tình trạng giảm tế bào của tủy xương.
- Hypocellularity of the bone marrow is a hallmark of certain bone marrow failure syndromes. (Tình trạng giảm tế bào của tủy xương là một dấu hiệu đặc trưng của một số hội chứng suy tủy xương.)
Không có thành ngữ phổ biến cho thuật ngữ y khoa này. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh lâm sàng, có thể dùng: - "A picture of hypocellularity": một hình ảnh của tình trạng giảm tế bào. - The MRI revealed a picture of hypocellularity in the affected area. (Chụp cộng hưởng từ cho thấy một hình ảnh của tình trạng giảm tế bào ở khu vực bị ảnh hưởng.)