hypochondriasis

hypochondriasis

A person with hypochondriasis reads a medical website with a worried expression.

Định nghĩa

Danh từ: - Chứng nghi bệnh: "Hypochondriasis" một rối loạn tâm lý mãn tính, trong đó người bệnh sự lo lắng thái quá bất thường về các triệu chứng bệnh tật tưởng tượng, không bằng chứng y khoa thực sự. Người mắc chứng này thường hiểu sai các cảm giác cơ thể bình thường thành dấu hiệu của bệnh nghiêm trọng.

dụ sử dụng
  • (Chứng nghi bệnh của anh ấy khiến anh ta đi khám bác sĩ mỗi tuần những cơn đau nhẹ.)
  • (Chứng nghi bệnh có thể ảnh hưởng nghiêm trọng đến chất lượng cuộc sống các mối quan hệ xã hội của một người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to suffer from hypochondriasis": mắc chứng nghi bệnh.

    • She has suffered from hypochondriasis for years, constantly worrying about her health. ( ấy đã mắc chứng nghi bệnh trong nhiều năm, liên tục lo lắng về sức khỏe của mình.)
  • "to be diagnosed with hypochondriasis": được chẩn đoán mắc chứng nghi bệnh.

    • After many tests, he was diagnosed with hypochondriasis rather than a physical illness. (Sau nhiều xét nghiệm, anh ấy được chẩn đoán mắc chứng nghi bệnh thay vì một bệnh thực thể.)
Biến thể từ gần giống
  • Hypochondriac (danh từ/ tính từ): người mắc chứng nghi bệnh / thuộc về chứng nghi bệnh.

    • He is a hypochondriac who always thinks he has a serious disease. (Anh ấy một người nghi bệnh, luôn nghĩ mình mắc bệnh nặng.)
  • Hypochondriacal (tính từ): mang tính chất nghi bệnh.

    • Her hypochondriacal fears prevented her from enjoying life. (Những nỗi sợ mang tính nghi bệnh của ấy đã ngăn cản tận hưởng cuộc sống.)
Từ đồng nghĩa
  • Health anxiety: lo âu về sức khỏe (một thuật ngữ hiện đại hơn, thường được dùng thay thế).
  • Illness anxiety disorder: rối loạn lo âu về bệnh tật (tên gọi chính thức trong DSM-5).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs trực tiếp liên quan đến "hypochondriasis", nhưng có thể dùng:
    • Worry about: lo lắng về (thường dùng trong ngữ cảnh).
      • He worries about his health constantly due to hypochondriasis. (Anh ấy lo lắng về sức khỏe liên tục do chứng nghi bệnh.)
Thành ngữ liên quan
  • To imagine things: tưởng tượng ra mọi thứ (ám chỉ việc người nghi bệnh tạo ra các triệu chứng trong đầu).
    • He's not really sick; he's just imagining things because of his hypochondriasis. (Anh ấy không thực sự bệnh; chỉ anh ta đang tưởng tượng ra mọi thứ chứng nghi bệnh.)