hypogammaglobulinemia

hypogammaglobulinemia

A doctor explains hypogammaglobulinemia to a patient using a medical chart.

Định nghĩa

Danh từ: Giảm gamma globulin máu: Tình trạng bất thường khi nồng độ gamma globulin trong máu thấp hơn mức bình thường, làm tăng nguy nhiễm trùng.

dụ sử dụng
  • (Bệnh nhân được chẩn đoán mắc chứng giảm gamma globulin máu sau nhiều lần nhiễm trùng tái diễn.)
  • (Giảm gamma globulin máu có thể nguyên phát hoặc thứ phát do các bệnh khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Common variable immunodeficiency (CVID)": Một dạng giảm gamma globulin máu thường gặp, trong đó hệ thống miễn dịch suy yếu.

    • Common variable immunodeficiency is a type of hypogammaglobulinemia that often presents in adulthood. (Suy giảm miễn dịch biến đổi thông thường một dạng giảm gamma globulin máu thường xuất hiệntuổi trưởng thành.)
  • "Transient hypogammaglobulinemia of infancy": Tình trạng giảm gamma globulin máu tạm thờitrẻ sơ sinh, thường tự khỏi.

    • Transient hypogammaglobulinemia of infancy typically resolves without treatment. (Giảm gamma globulin máu tạm thờitrẻ sơ sinh thường tự khỏi không cần điều trị.)
Biến thể từ gần giống
  • Hypogammaglobulinemic (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến giảm gamma globulin máu.

    • The hypogammaglobulinemic patient requires regular immunoglobulin infusions. (Bệnh nhân bị giảm gamma globulin máu cần truyền globulin miễn dịch thường xuyên.)
  • Agammaglobulinemia (danh từ): tình trạng không gamma globulin trong máu, nghiêm trọng hơn giảm gamma globulin máu.

    • Agammaglobulinemia is a more severe form of immunodeficiency than hypogammaglobulinemia. (Mất gamma globulin máu một dạng suy giảm miễn dịch nghiêm trọng hơn giảm gamma globulin máu.)
Từ đồng nghĩa
  • Hypoglobulinemia: giảm globulin máu (từ đồng nghĩa rộng hơn, nhưng thường chỉ giảm gamma globulin).
  • Immunoglobulin deficiency: thiếu hụt globulin miễn dịch (mô tả chức năng thay vì thành phần).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ phổ biến liên quan đến từ này. Tuy nhiên, có thể dùng: - "To be diagnosed with hypogammaglobulinemia": được chẩn đoán mắc giảm gamma globulin máu. - She was diagnosed with hypogammaglobulinemia at age 30. ( ấy được chẩn đoán mắc giảm gamma globulin máutuổi 30.)

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến từ này.