hypoglycémiant

Học thuật
Thân thiện
hypoglycémiant

Un médecin prescrit un médicament hypoglycémiant à son patient.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Làm) giảm glucoza huyết: Dùng để mô tả một chất, một loại thuốc hoặc một tác động khả năng làm giảm lượng đường (glucose) trong máu.
    • Hạ đường huyết: Thuật ngữ y học chỉ tính chất làm hạ mức đường trong máu.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ce médicament a un effet hypoglycémiant. (Loại thuốc này tác dụng hạ đường huyết.)
    • L'exercice physique est une mesure hypoglycémiante naturelle. (Tập thể dục là một biện pháp làm giảm đường huyết tự nhiên.)
    • Le médecin a prescrit un traitement hypoglycémiant. (Bác sĩ đã kê đơn một phương pháp điều trị hạ đường huyết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "effet hypoglycémiant": tác dụng hạ đường huyết.
    • Il faut surveiller l'effet hypoglycémiant de l'insuline. (Cần theo dõi tác dụng hạ đường huyết của insulin.)
  • "substance hypoglycémiante": chất tác dụng hạ đường huyết.
    • Certaines plantes contiennent des substances hypoglycémiantes. (Một số loại cây chứa chất hạ đường huyết.)
Biến thể từ gần giống
  • Hypoglycémie (danh từ giống cái): tình trạng hạ đường huyết, lượng đường trong máu thấp bất thường.
    • Le patient présente des symptômes d'hypoglycémie. (Bệnh nhân các triệu chứng của chứng hạ đường huyết.)
  • Hyperglycémiant (tính từ): (làm) tăng glucoza huyết, tăng đường huyết. (Từ trái nghĩa)
    • Le stress peut avoir un effet hyperglycémiant. (Căng thẳng có thể tác dụng làm tăng đường huyết.)
Từ đồng nghĩa
  • Antidiabétique (tính từ/danh từ): chống tiểu đường, thuốc chống tiểu đường. (Thường dùng để chỉ các loại thuốc điều trị bệnh tiểu đường, tác dụng hạ đường huyết.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào cho tính từ này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ đặc thù nào liên quan đến từ này.)

hypoglycémiant

Un médecin prescrit un médicament hypoglycémiant à son patient.

tính từ
  1. (y học) (làm) giảm glucoza huyết