hypostatique

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về tôn giáo, thần học) liên quan đến bản thể (hypostase): "hypostatique" là tính từ mô tả những thuộc về hoặc liên quan đến bản thể riêng biệt, đặc biệt trong giáoBa Ngôi (Chúa Ba Ngôi) của Kitô giáo.
    • (Y học) liên quan đến sự ứ đọng do tư thế: Trong y học, "hypostatique" mô tả hiện tượng chất lỏng (như máu) bị ứ đọngnhững phần thấp của cơ thể do ảnh hưởng của trọng lực tư thế nằm lâu.
    • (Sinh vật học, di truyền học) liên quan đến gen lặn chệch: Trong di truyền học, "hypostatique" mô tả một gen sự biểu hiện của bị che khuất bởi một gen không tương đồngmột locus khác.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ (Thần học):
    • La théologie étudie l'union hypostatique dans le Christ. (Thần học nghiên cứu sự kết hợp bản thể trong Chúa Kitô.)
  • Tính từ (Y học):
    • Le médecin a diagnostiqué une pneumonie hypostatique chez le patient alité. (Bác sĩ chẩn đoán viêm phổi ứ đọngbệnh nhân nằm liệt giường.)
  • Tính từ (Di truyền học):
    • Dans cette croisement, le gène de la couleur blanche est hypostatique par rapport au gène de la couleur noire. (Trong phép lai này, gen màu trắnggen lặn chệch so với gen màu đen.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Union hypostatique": (Thần học Kitô giáo) Sự kết hợp bản thể, chỉ sự kết hợp giữa bản tính Thiên Chúa bản tính con người trong một ngôi vị duy nhấtChúa Giêsu Kitô.
  • "Congestion hypostatique": (Y học) Sự ứ máu chỗ trũng, xảy ra khi máu dồn về ứ đọngcác phần thấp của cơ thể (như phổi) do bệnh nhân nằm lâu một tư thế.
Biến thể từ gần giống
  • Hypostase (danh từ giống cái):
    • (Triết học, thần học) Bản thể, thực thể: Thực tại tồn tại một cách độc lập.
    • (Y học) Sự lắng đọng, sự ứ đọng: Sự lắng xuống của chất lỏng trong cơ thể.
  • Hypostasier (động từ): (Triết học) Xem một khái niệm trừu tượng như một thực thể cụ thể, vật chất hóa một ý tưởng.
Từ đồng nghĩa
  • (Trong thần học) Substantiel: (thuộc về) bản thể, bản chất.
  • (Trong y học) Dépendant de la gravité / de la posture: phụ thuộc vào trọng lực / tư thế.
  • (Trong di truyền học) Masqué / Récessif par épistasie: bị che khuất / lặn do hiện tượng át gen.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) đặc trưng cho tính từ "hypostatique".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến sử dụng từ "hypostatique".

tính từ
  1. (tôn giáo) xem hypostase 1
    • congestion hypostatique
      (y học) ứ máu chỗ trũng
    • gène hypostatique
      (sinh vật học, sinhhọc) gen lặn chệch